Từ điển Nga Việt
"гармоничный"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
гармоничный
° гармон́ичн|ый прил.
(благозвучный) êm ái, êm tai, du dương
(соразмерный) nhịp nhàng, hài hòa, cân đối
~ое разв́итие л́учности [sự] phát triển cân đối của cá nhân
гармоничный
(гармони'чн|ый)
прил.
►
(благозвучный) êm ái, êm tai, du dương
►
(соразмерный) nhịp nhàng, hài hòa, cân đối
• ~ое разви'тие лу'чности (sự) phát triển cân đối của cá nhân
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
гармоничный
ГАРМОНИЧНЫЙ
-ая, -ое; -чен, -чна. 1. Благозвучный, стройный.
Гармоничные звуки. 2.
Исполненный гармонии* (во 2 знач.), стройности.
Гармоничные движения. Гармоничные краски. \\\\
сущ. гармоничность, -и,
ж.