гибель
° ѓибель ж. 8a- (уничтожение) [sự] diệt vong, tiêu vong, suy vong; (разрушение) [sự] sụp đổ, suy tàn, tan vỡ; (катастрофа) nạn, tai nạn
- ~ самолёта nạn (tai nạn) máy bay
- ~ с́удна nạn đắm tàu
- (смерть) [sự] chết, chết chóc, tử vong; (за правое дело) [sự] hy sinh
- он обречён на ~ nó phải chết
- ~ над́ежд hy vọng bị tan vỡ
- в знач. сказ. разг. hết sức nhiều, vô số, vô khối, hằng hà sa số
- ~ комар́ов vô số là muỗi
- ~ вс́яких дел vô khối việc
гибель
(ги'бель) ж. 8a ► (уничтожение) (sự) diệt vong, tiêu vong, suy vong; (разрушение) (sự) sụp đổ, suy tàn, tan vỡ; (катастрофа) nạn, tai nạn
• ~ самолёта nạn (tai nạn) máy bay • ~ су'дна nạn đắm tàu ► (смерть) (sự) chết, chết chóc, tử vong; (за правое дело) (sự) hy sinh
• он обречён на ~ nó phải chết • ~ наде'жд hy vọng bị tan vỡ ► в знач. сказ. разг. hết sức nhiều, vô số, vô khối, hằng hà sa số
• ~ комаро'в vô số là muỗi • ~ вся'ких дел vô khối việc (Y học)
(ги'бель) ► tử vong, (sự) chết
гибель
► sự diệt vong, sự suy vong, sự sụp đổ; sự chết, sự tử vong
гибель
► sự chết, sự tữ vong
• гибель генетичнчкий — sự chết do di truyền