Từ điển Nga Việt
"гипотеза"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
гипотеза
° гип́отез|а ж. 1a
giả thuyết, giả thiết, giả định
стр́оить ~ы đặt giả thuyết (giả thiết, giả định)
раб́очая ~ giả thiết công tác
гипотеза
° гип́отез|а ж. 1a
giả thuyết, giả thiết, giả định
стр́оить ~ы đặt giả thuyết (giả thiết, giả định)
раб́очая ~ giả thiết công tác
гипотеза
(гипо'тез|а)
ж.
1a
►
giả thuyết, giả thiết, giả định
• стро'ить ~ы đặt giả thuyết (giả thiết, giả định)
• рабо'чая ~ giả thiết công tác
(Kỹ thuật)
(гипо'теза)
►
giả thiết, giả thuyết
(Y học)
(гипо'теза)
►
giả thiết, giả thuyết
гипотеза
(гипо'теза)
►
giả thiết, giả thuyết
гипотеза
►
giả thiết
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
гипотеза
ГИП
О
ТЕЗА
-ы,
ж.
(книжн.). Научное предположение, выдвигаемое для объяснения каких-н. явлений; вообще - предположение, требующее подтверждения.
Выдвинуть плодотворную гипотезу, Г. подтвердилась.