гирлянда

° гирл́янда ж. 1a
  • tràng hoa, dây hoa, dây xúc xích
    • украш́ать ~ми trang hoàng bằng tràng hoa
гирлянда
° гирл́янда ж. 1a
  • tràng hoa, dây hoa, dây xúc xích
    • украш́ать ~ми trang hoàng bằng tràng hoa

гирлянда


 
(гирля'нда)
ж. 1a
   tràng hoa, dây hoa, dây xúc xích
    • украша'ть ~ми trang hoàng bằng tràng hoa
 (Kỹ thuật)
(гирля'нда)

   đ chuỗi sứ (cách điện)
    • натяжна'я ~ chuỗi sứ kéo
    • подвесна'я ~ chuỗi sứ treo

гирлянда


 
(гирля'нда)

   đ. chuỗi sứ (cách điện)
    
• натяжнa'я гирлянда
— chuỗi sứ kéo
    
• подвеснa'я гирлянда
— chuỗi sứ treo

гирлянда

ГИРЛЯНДА -ы, ж. Сплетённые в виде цепи цветы и зелень. Г. из роз. Гирлянды из фонариков (в иллюминации). II прил. гирляндный, -ая, -ое.