горе
° ѓор|е с. 2a- (печать) [nỗi, sự] đau khổ, đau thương, dâu lòng, khổ tâm, đau xót, ưu phiền
- в ~ đang đau khổ
- посед́еть от ~я bạc đầu vì đau khổ
- причин́ять ком́у-л. ~ làm ai đau khổ
- в знач. сказ. разг. thật là khổ, nguy thay, rủi thay, khổ thay
- ~ ем́у! khổ thay cho anh ấy!, rủi thay cho nó!
- ~ мне с тоб́ой! tao thật khốn khổ với mày!
- (беда, несчастье) [cơn, điều] tai biến, tai họa, tai nạn, không may, rủi ro
- её пост́игло ~ chị ta bị tai họa
- каќое ~! thật là tai họa!
- ́это для нас больш́ое ~ đó là tai họa lớn đối với chúng tôi
- ем́у и ~я м́ало nó cứ mặc kệ
- с ~ем попол́ам một cách chật vật
горе
(го'р|е) с. 2a ► (печать) (nỗi, sự) đau khổ, đau thương, dâu lòng, khổ tâm, đau xót, ưu phiền
• в ~ đang đau khổ • поседе'ть от ~я bạc đầu vì đau khổ • причиня'ть кому'-л. ~ làm ai đau khổ ► в знач. сказ. разг. thật là khổ, nguy thay, rủi thay, khổ thay
• ~ ему'! khổ thay cho anh ấy!, rủi thay cho nó! • ~ мне с тобо'й! tao thật khốn khổ với mày! ► (беда, несчастье) (cơn, điều) tai biến, tai họa, tai nạn, không may, rủi ro
• её пости'гло ~ chị ta bị tai họa • како'е горе! thật là tai họa! • э'то для нас большо'е ~ đó là tai họa lớn đối với chúng tôi • ему' и ~я ма'ло nó cứ mặc kệ • с ~ем попола'м một cách chật vật