Từ điển Nga Việt
"горечь"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
горечь
° ѓоречь ж. 8a
(вкус) [vị] đắng, cay
(что-л. горькое) [chất] đắmg, cay
перен. (чувство) [nỗi] cay đắng, đắng cay
горечь
(го'речь)
ж.
8a
►
(вкус) (vị) đắng, cay
►
(что-
л.
горькое) (chất) đắmg, cay
►
перен.
(чувство) (nỗi) cay đắng, đắng cay
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
горечь
Г
О
РЕЧЬ
-и, ж. 1. Горький вкус. Г. во рту. 2. Что-н. горькое (разг.). Проглотил какую-то г. 3. чего. Горькое чувство от обиды, неудачи, разочарования. Г. воспоминаний. Г. утраты. В голосе звучит г.