готовность
° гот́овность ж. 8a- [sự] sẵn sàng, sẵn lòng; (согласие) [sự] đồng ý
- ~ н́омер од́ин [sự, tư thế, thế] sẵn sàng số 1
- выраж́ать, изъявл́ять ~ tỏ ra sẵn sàng, sẵn sàng
- с ~ю sẵn sàng, sẵn lòng
готовность
° гот́овность ж. 8a- [sự] sẵn sàng, sẵn lòng; (согласие) [sự] đồng ý
- ~ н́омер од́ин [sự, tư thế, thế] sẵn sàng số 1
- выраж́ать, изъявл́ять ~ tỏ ra sẵn sàng, sẵn sàng
- с ~ю sẵn sàng, sẵn lòng
готовность
(гото'вность) ж. 8a ► (sự) sẵn sàng, sẵn lòng; (согласие) (sự) đồng ý
• ~ но'мер оди'н (sự, tư thế, thế) sẵn sàng số 1 • выража'ть, изъявля'ть ~ tỏ ra sẵn sàng, sẵn sàng • с ~ю sẵn sàng, sẵn lòng (Kỹ thuật)
(гото'вность) ► mức độ chuẩn bị, mức độ sẵn sàng; mức độ hoàn thành
готовность
(гото'вность) ► mức độ chuẩn bị, mức độ sẵn sàng; mức độ hoàn thành
готовность
► sự chuẩn bị, sự sẵn sàng, sự đào tạo, sự huấn luyện, sự dạy, sự chuẩn bị trước
• держать в боевой готовностьи — duy trì trạng thái sẵn sàng chiến đấu;
• держать в полной боевой готовностьи — duy trì trạng thái sẵn sàng chiến đấu toàn bộ;
• находиться в боевой готовностьи — ở trạng thái sẵn sàng chiến đấu;
• повышать боевую готовность — nâng cao trạng thái sẵn sàng chiến đấu;
• приводить в готовность — sẵn sàng, đưa vào trạng thái sẵn sàng;
• приводить в боевую готовность — đưa vào trạng thái sẵn sàng chiến đấu
• боевая готовность — sẵn sàng chiến đấu, báo động thế sẵn sàng chiến đấu, báo động
• боевая готовность номер — báo động cấp 1, báo động đỏ
• высшая боевая готовность ПВО — trạng thái sẵn sàng chiến đấu cao của phòng không
• мобилизационная готовность — sự sẵn sàng động viên
• немедленная готовность к рейсу — sự chuẩn bị kịp thời cho chuyến bay
• оперативная готовность — sự sẵn sàng cấp chiến dịch
• повышенная готовность — mức độ sẵn sàng được tăng cường
• повышенная боевая готовность ПВО — trạng thái sẵn sàng chiến đấu được tăng cường của phòng không
• полная боевая готовность ПВО — trạng thái sẵn sàng chiến đấu toàn bộ của phòng không
• постоянная боевая готовность — trạng thái sẵn sàng chiến đấu thường xuyên
• постоянная боевая готовность ПВО — trạng thái sẵn sàng chiến đấu thường xuyên của phòng không
• эксплуатационная готовность — sự sẵn sàng đưa vào khai thác sử dụng
• готовность к ведению огня — sự sẵn sàng bắn, sẵn sàng phát hỏa
• готовность к взлету — sự sẵn sàng cất cánh
• готовность к вылету — sự sẵn sàng cất cánh
• готовность к выходу в море — sự sẵn sàng ra khơi
• готовность к дорожной эксплуатации — sự chuẩn bị đưa vào khai thác đường
• готовность к маршу — sự sẵn sàng hành quân
• готовность к наступлению — sự sẵn sàng tiến công
• готовность к отражению химического нападения — sự sẵn sàng phản công hóa học
• готовность к полету — sự sẵn sàng bay
• готовность к стрельбе — sự sẵn sàng bắn
• готовность материальной части — sự sẵn sàng của trang bị khí tài
• готовность на аэродроме — sự sẵn sàng ở sân bay
• готовность номер 1 — sẵn sàng cấp 1
• готовность по тревоге — sẵn sàng báo động
• готовность противовоздушной обороны — trạng thái sẵn sàng của phòng không