готовый
готовый
готовый
(гото'в|ый) прил. ► (к Д) sẵn sàng; (подготовленный) (đã) chuẩn bị xong, làm xong, xong, sẵn
• ~о! xong rồi ► (на В, +инф) (согласный) sẵn sàng, đồng ý
• мы ~ы вести' перегово'ры chúng tôi sẵn sàng tiến hành đàm phán • он для вас гото'в на всё ông ấy sẵn sàng làm mọi việc cho anh • я был уже' гото'в согласи'ться, когда'… tôi suýt nữa đồng ý thì… ► (сделанный, законченный) (đã) làm xong, làm sẵn, có sẵn, sẵn
• ~ое пла'тье áo may sẵn • ~ое блю'до món ăn nấu sẵn • ~ое изде'лие thành phẩm • обе'д гото'в bữa ăn trưa đã làm xong • рис гото'в cơm chín rồi ► (заранее обдуманный) sẵn có, (đã) nghĩ sẵn, chuẩn bị trước, suy nghĩ chín chắn
• ~ отве'т câu trả lời sẵn có • всегда' гото'в! (возглас пионеров) luôn luôn sẵn sàng! • (жить) на всём ~ом được chu cấp đầy đủ, được cung cấp hết thảy
готовый
► sẵn sàng
• быть готовыйым пойти в армию — sẵn sàng tòng quân, sẵn sàng nhập ngũ