греть
° греть несов. 1s- sưởi ấm, sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng, làm nóng [lên], làm ấm [lên]; (об одежде) làm ấm, giữ nóng
- с́олнце гр́еет mặt trời sưởi ấm (sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng)
- печь гр́еет ќомнату lò sưởi ấm phòng
- мо́я ш́уба хорош́о гр́еет áo lông của tôi ấm lắm
- (В) (нагревать) hâm [nóng], đun [nóng], hơ [nóng], đốt nóng
- ~ в́оду đun (hâm) nước
- ~ суп hâm canh
- ~ р́уки xơ múi, chấm mút, vớ bở, vớ bẫm
греть
° греть несов. 1s- sưởi ấm, sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng, làm nóng [lên], làm ấm [lên]; (об одежде) làm ấm, giữ nóng
- с́олнце гр́еет mặt trời sưởi ấm (sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng)
- печь гр́еет ќомнату lò sưởi ấm phòng
- мо́я ш́уба хорош́о гр́еет áo lông của tôi ấm lắm
- (В) (нагревать) hâm [nóng], đun [nóng], hơ [nóng], đốt nóng
- ~ в́оду đun (hâm) nước
- ~ суп hâm canh
- ~ р́уки xơ múi, chấm mút, vớ bở, vớ bẫm
греть
(греть) несов. 1s ► sưởi ấm, sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng, làm nóng (lên), làm ấm (lên); (об одежде) làm ấm, giữ nóng
• со'лнце гре'ет mặt trời sưởi ấm (sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng) • печь гре'ет ко'мнату lò sưởi ấm phòng • моя' шу'ба хорошо' гре'ет áo lông của tôi ấm lắm ► (В) (нагревать) hâm (nóng), đun (nóng), hơ (nóng), đốt nóng
• ~ во'ду đun (hâm) nước • ~ суп hâm canh • ~ ру'ки xơ múi, chấm mút, vớ bở, vớ bẫm (Kỹ thuật)
(греть) ► làm nóng, làm ấm; phát nhiệt
греть
(греть) ► làm nóng, làm ấm; phát nhiệt