гром

° гром м. 1e
  • sấm, sét, sấm sét
    • уд́ар ~а tiếng sét, tiếng sấm, sấm vang, sét đánh; trời đánh (разг.)
    • ~ п́ушек tiếng súng đại bác rền vang
    • ~ аплодисм́ентов tràng vỗ tay như sấm, tiếng vỗ tay vang dội
    • ~ поб́еды tiếng vang dội của chiến thắng
    • как ~ом поражённый sửng sốt
    • мет́ать ~ы и м́олнии nổi trận lôi đình, nổi cơn thịnh nộ, nổi sấm nổi sét, nổi trận phong ba, đùng đùng nổi giận
    • как ~ сред́и ́ясного н́еба như sét đánh ngang tai
    • поќа ~ не гр́янет nước đến chân mới nhảy

гром


 
(гром)
м. 1e
   sấm, sét, sấm sét
    • уда'р ~а tiếng sét, tiếng sấm, sấm vang, sét đánh; trời đánh (разг.)
    • ~ пу'шек tiếng súng đại bác rền vang
    • ~ аплодисме'нтов tràng vỗ tay như sấm, tiếng vỗ tay vang dội
    • ~ побе'ды tiếng vang dội của chiến thắng
    • как ~ом поражённый sửng sốt
    • мета'ть ~ы и мо'лнии nổi trận lôi đình, nổi cơn thịnh nộ, nổi sấm nổi sét, nổi trận phong ba, đùng đùng nổi giận
    • как ~ среди' я'сного не'ба = như sét đánh ngang tai
    • пока' ~ не гря'нет = nước đến chân mới nhảy

гром

ГРОМ -а (-у), мн. -ы, -ов и (высок.) -а, -ов, м. 1. Сильный грохот, раскаты, сопровождающие молнию во время грозы. Гремит г. Г. среди ясного неба (перен.: о чём-н. неприятном и неожиданном). Г. не грянет, мужик не перекрестится (посл. о том, что спохватываются только тогда, когда приходит беда). 2. перен. Сильный шум, звуки ударов. Г. стоит кругом (всё грохочет). II прил. громовой, -ая, -ое и громовый, -ая, -ое. Громовые раскаты.