грызть
° грыз|ть несов. 7b‚(В)- (раскусывать) cắn, nhằn, cắn trắt; (откусывать понемногу) gặm, nhấm, gặm nhấm, nhai rau ráu
- ~печ́епье nhai rau ráu bánh bích-qui
- ~ кость gặm, (nhằn) xương
- ~ с́емечки cắn hạt dưa, nhằn hạt quỳ
- ~ удил́а gặm (nhai) hàm thiếc
- ~ себ́е н́огти cắn (gặm) móng tay
- разг. (придираться) hạch sách, hoạnh họe, xét nét, bắt bẻ, cằn nhằn, cẳn nhẳn cằn nhằn
- (терзать) cắn dứt, giày vò, làm đau khổ
- еѓо ~ёт расќаяние lòng hối hận giày vò (cắn dứt) nó
- еѓо ~ёт тосќа nỗi buồn phiền làm cho anh ấy hao mòn
грызть
(грыз|ть) несов. 7b ► (раскусывать) cắn, nhằn, cắn trắt; (откусывать понемногу) gặm, nhấm, gặm nhấm, nhai rau ráu
• ~пече'пье nhai rau ráu bánh bích-qui • ~ кость gặm, (nhằn) xương • ~ се'мечки cắn hạt dưa, nhằn hạt quỳ • ~ удила' gặm (nhai) hàm thiếc • ~ себе' но'гти cắn (gặm) móng tay ► разг. (придираться) hạch sách, hoạnh họe, xét nét, bắt bẻ, cằn nhằn, cẳn nhẳn cằn nhằn
► (терзать) cắn dứt, giày vò, làm đau khổ
• его' ~ёт раска'яние lòng hối hận giày vò (cắn dứt) nó • его' ~ёт тоска' nỗi buồn phiền làm cho anh ấy hao mòn