Từ điển Nga Việt
"гул"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
гул
° гул м. 1a
[tiếng] ồn ào, rầm rầm, xôn xao
~ голос́ов tiếng nói ồn ào (xôn xao)
~ маш́ин tiếng xe chạy rầm rầm
гул
(гул)
м.
1a
►
(tiếng) ồn ào, rầm rầm, xôn xao
• ~ голосо'в tiếng nói ồn ào (xôn xao)
• ~ маши'н tiếng xe chạy rầm rầm
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
гул
ГУЛ
-а, м. Не вполне ясный, сливающийся шум. Отдалённый г. Г. голосов.