дающий
(дава́ть) несов. 13b ► cho, đưa (cho); (на время) cho mượn; (поручать) giao (cho), trao cho
• дать кого́-л. кни́гу cho ai mượn quyển sách • дать кого́ -л. чей-л, телефо́н cho người nào địa chỉ, số điện thoại của ai • ~ кому́-л зада́ние giao nhiệm vụ cho ai • ~ кому́-л взя́тку hối lộ ai, đút lót ai, đấm mõm ai ► (наносить удар) đánh đập, giáng, đấm
• ~ кому́-л. пощёчину giáng cho ai một cái tát, tát cho ai một cái • ~ в у́хо, по у́хо tát tai ai ► (устраивать) tổ chức
• ~ обе́д chiêu đãi, thiết tiệc • ~ конце́рт biểu diễn • ~ бал tổ chức vũ hội ► (приносить результат) cho, sinh ra, đem lại, mang lại
• ~ урожа́й ra quả • ~ плоды́ а) (плодоносить) ra quả; б) перен. đem lại, (mang lại) kết quả • ~ дохо́д đem lại thu nhập • ~ при́быль đem lại lợi nhuận, sinh lãi ► в
сочет. с некоторыми
сущ. (производить, делать):
• ~ сигна́л đánh tín hiệu, ra hiệu, báo hiệu • ~ звоно́к đánh chuông, bấm chuông, bấm điện • ~ залп bắn một loạt súng ► в
сочет. с рядом
сущ. имеет знач. действия:
• ~ распоряже́ние кому́-л. ra (hạ) lệnh cho ai • ~ обеща́ние hứa • ~ отсро́чку hoãn lại, gia hạn • ~ показа́ния khai, cung khai • ~ согла́сие đồng ý • ~ указа́ние ra chỉ thị ► (Д + инф.) (предоставлять возможность) cho, để cho
• не ~ спать кому́-л. không cho ai ngủ được • да́йте мне поду́мать để cho tôi suy nghĩ • ~ кому́-л. вы́сказаться cho ai phát biểu (ý kiến) • да́йте мне пройти́ cho (phép) tôi đi qua ► тк. несов. повел. разг.:
• дава́й (те) а) nào… đi, … đi nào, hãy… nào; б) (начинайте, действуйте) nào! bắt đầu! • дава́й (те) петь nào ta hát đi!, ta hát đi nào! • дава́й (те) пойдём ta đi nào! • дава́йте я вам помогу́ nào, để tôi giúp anh ► разг. (определять возраст) đoán chừng
• ему́ нельзя́ дать бо́льше 30 лет anh ấy trông có vẻ không quá 30 tuổi • ~ знать кому́-л. cho ai biết, báo ai cho biết • го́ды даю́т себя́ знать cảm thấy rõ đã già • уста́лость даёт себя́ знать cảm thấy mệt rồi • дать нача́ло чему́-л. khởi đầu cho, phát sinh, sinh ra • дать себе́ труд chịu khó • он не дал себе́ труда́ поду́мать nó không chịu (khó) suy nghĩ • ~ кому́-л. поня́ть làm cho ai hiểu, ám chỉ cho ai biết • ~ сло́во а) (обещать) hứa; б) (оратору) nhường lời, cho… phát biểu • ~ себе́ сло́во не… hứa với mình không • ~ за́навес hạ màn • ~ свет bật đèn • я тебе́ дам! (угрожающий окрик) tao sẽ cho mày biết tay tao!