действие

действие

действие


 
(де'йстви|е)
с. 7a
   hành động; (деятельность) (sự) hoạt động
    • руково'дство к ~ю kim chỉ nam cho hành động
    • план ~й kế hoạch hoạt động (hành động)
   мн.: ~я (поступки) hành vi, tác vi
    • самово'льные ~я (những) hành vi tự tiện
   (машины, механизма и т. п.) (sự) hoạt động, chạy
    • приходи'ть в ~ bắt đầu chạy (hoạt động)
    • вводи'ть в ~ а) (завод и т. п.) đưa vào hoạt động (sản xuất); б) (войска) đưa vào chiến đấu (hoạt động)
   (договора, соглашения и т. п.) hiệu lực
    • вступа'ть в ~ bắt đầu có hiệu lực
    • ~ зако'на hiệu lực của pháp luật
   (воздействие) (sự) tác động, tác dụng, ảnh hưởng
    • ~ лека'рства tác dụng của thuốc
    • под ~ем dưới tác động (ảnh hưởng)
   (события) chuyện
    • ~ происхо'дит в Москве' chuyện xảy ra ở Mát-xcơ-va
   театр. hồi
    • пье'са в трёх ~ях (vở) kịch ba hồi
   мат. phép tính
    • четы'ре ~я арифме'тики bốn phép tính số học
 (Kỹ thuật)
(де'йствие)

   sự tác động, tác dụng; ảnh hưởng; hiệu ứng, hiệu lực, sự vận hành, sự thao tác, sự hoạt động
   t. phép tính
    • абрази'вное ~ tác dụng mài mòn
    • амортизи'рующее ~ tác dụng tắt dần, tác dụng giảm xóc
    • арифмети'ческое ~ t. phép tính số học
    • бриза'нтное ~ tác dụng phá vỡ, tác dụng nổ
    • бу'ферное ~ 1. tác dụng hoãn xung 2. h. tác dụng đệm
    • взве'шивающее ~ tác dụng đẩy nổi
    • возмуща'ющее ~ tác dụng nhiễu loạn
    • вре'дное ~ tác dụng độc hại
    • двухсторо'ннее ~ tác dụng hai phía
    • дистанцио'нное ~ tác dụng từ xa, tác dụng cách xa
    • заме'дленное ~ tác dụng (bị trì hoãn, làm chậm)
    • ионизацио'нное ~ tác dụng ion hóa
    • каталити'ческое ~ tác dụng xúc tác
    • коагули'рующее ~ tác dụng động tụ
    • конта'ктное ~ tác dụng tiếp xúc
    • корроди'рующее ~ tác dụng ăn mòn
    • ко'свенное ~ tác dụng gián tiếp
    • кумуляти'вное ~ tác dụng tích tụ
    • мгнове'нное ~ tác dụng tức thời
    • мета'тельное ~ tác dụng phá tung
    • меша'ющее ~ tác dụng khuẩy
    • многокра'тное ~ tác động nhiều lần
    • моме'нтное ~ tác động tức thời
    • напра'вленное ~ hiệu ứng định hướng
    • насо'сное ~ tác dụng bơm
    • непреры'вное ~ tác dụng liên tục
    • обратное ~ 1. tác dụng ngược 2. t. phép toán ngược
    • окисля'ющее ~ tác dụng oxi hóa
    • охлажда'ющее ~ tác dụng làm mát
    • периоди'ческое ~ tác dụng có chu kì
    • поле'зное ~ tác dụng có ích
    • прямо'е ~ 1. tác dụng trực tiếp 2. t. phép toán trực tiếp
    • раскли'нивающее ~ tác dụng nêm
    • реакти'вное ~ phản tác dụng
    • спева'ющее ~ tác dụng thiêu kết
    • теплово'е ~ tác dụng nhiệt
    • фуга'сное ~ tác dụng nổ phá
    • хими'ческое ~ tác dụng hóa học
    • центробе'жное ~ tác dụng ly tâm
    • цикли'ческое ~ tác dụng tuần hoàn
    • ~ арифме'тики t. phép toán số học
    • ~ воло'сности vl. tác dụng mao dẫn
    • ~ игры' t. động tác của trò chơi
    • ~ си'лы тя'жести tác dụng của trọng lực
 (Y học)
(де'йствие)

   tác động, tác dụng, ảnh hưởng
    • батмотро'пное ~ tác dụng khích cơ
    • бессозна'тельное ~ xch. автомати'зм
    • побо'чное парабиоти'ческое ~ tác dụng cận sinh phụ
    • ~ усло'вного раздражи'теля tác dụng kích thích có điều kiện
    • ~ электри'ческого раздраже'ния tác dụng kích thích bằng điện

действие


 
(де'йствие)

   sự tác động, tác dụng; ảnh hưởng; hiệu ứng, hiệu lực, sự vận hành, sự thao tác, sự hoạt động
   t. phép tính
    
• абрази'вное действие
— tác dụng mài mòn
    
• амортизи'рующее действие
— tác dụng tắt dần, tác dụng giảm xóc
    
• арифмети'ческое действие
t. phép tính số học
    
• бризa'нтное действие
— tác dụng phá vỡ, tác dụng nổ
    
• бу'ферное действие 1.
— tác dụng hoãn xung 2. h. tác dụng đệm
    
• взве'шивающее действие
— tác dụng đẩy nổi
    
• возмущa'ющее действие
— tác dụng nhiễu loạn
    
• вре'дное действие
— tác dụng độc hại
    
• двухсторо'ннее действие
— tác dụng hai phía
    
• дистанцио'нное действие
— tác dụng từ xa, tác dụng cách xa
    
• заме'дленное действие
— tác dụng (bị trì hoãn, làm chậm)
    
• ионизацио'нное действие
— tác dụng ion hóa
    
• каталити'ческое действие
— tác dụng xúc tác
    
• коагули'рующее действие
— tác dụng động tụ
    
• контa'ктное действие
— tác dụng tiếp xúc
    
• корроди'рующее действие
— tác dụng ăn mòn
    
• ко'свенное действие
— tác dụng gián tiếp
    
• кумуляти'вное действие
— tác dụng tích tụ
    
• мгнове'нное действие
— tác dụng tức thời
    
• метa'тельное действие
— tác dụng phá tung
    
• мешa'ющее действие
— tác dụng khuẩy
    
• многокрa'тное действие
— tác động nhiều lần
    
• моме'нтное действие
— tác động tức thời
    
• напрa'вленное действие
— hiệu ứng định hướng
    
• насо'сное действие
— tác dụng bơm
    
• непреры'вное действие
— tác dụng liên tục
    
• обратное действие
— 1. tác dụng ngược 2. t. phép toán ngược
    
• окисля'ющее действие
— tác dụng oxi hóa
    
• охлаждa'ющее действие
— tác dụng làm mát
    
• периоди'ческое действие
— tác dụng có chu kì
    
• поле'зное действие
— tác dụng có ích
    
• прямо'е действие
— 1. tác dụng trực tiếp 2. t. phép toán trực tiếp
    
• раскли'нивающее действие
— tác dụng nêm
    
• реакти'вное действие
— phản tác dụng
    
• спевa'ющее действие
— tác dụng thiêu kết
    
• теплово'е действие
— tác dụng nhiệt
    
• фугa'сное действие
— tác dụng nổ phá
    
• хими'ческое действие
— tác dụng hóa học
    
• центробе'жное действие
— tác dụng ly tâm
    
• цикли'ческое действие
— tác dụng tuần hoàn
    
• действие арифме'тики
t. phép toán số học
    
• действие воло'сности
vl. tác dụng mao dẫn
    
• действие игры'
t. động tác của trò chơi
    
• действие си'лы тя'жести
— tác dụng của trọng lực

действие


   [sự tác động; tác dụng, ảnh hưởng; hiệu lực; sự vận hành, sự thao tác, sự hoạt động; hành động, tác chiến, đưa vào chiến đấu
    
• вводить в действие — đưa vào hoạt động; đưa (quân) vào chiến đấu;

    
• вступать в действие — bắt đầu có hiệu lực;

    
• приводить в действие — bắt đầu hoạt động, đưa (quân) vào chiến đấu

    
• аварийное действие — sự hoạt động khẩn cấp (khi có sự cố), sự hành động trong tình huống khẩn cấp

    
• аэродинамическое действие — sự tác động khí động

    
• безаконное действие — hành động phi pháp, hành động trái phép

    
• биологическое действие — sự tác động sinh học

    
• биологическое действие — излучения tác dụng phát xạ sinh học

    
• биохимическое действие — sự tác động hóa sinh

    
• блокирующее действие — sự tác động khống chế

    
• бризантное действие — tác đụng nổ mạnh

    
• бризантное действие взрыва — tác dụng nổ mạnh, tác dụng công phá của vụ nổ

    
• бронебойное действие — tác dụng xuyên thép

    
• вентильное действие — tác dụng thông gió

    
• взаимное действие — tác dụng tương hỗ, tương tác

    
• вредное действие — sự tác động có hại

    
• гидравлическое действие — sự tác dộng thủy lực

    
• гидродинамическое действие — sự tác động thủy động lực

    
• демприрующее действие — sự tác động cản trở

    
• дестабилизирующее действие — sự tác động làm mất ổn định

    
• дистанционное действие — sự tác động từ xa

    
• дробящее действие — tác động đập vụn

    
• задерживающее действие — tác dụng giữ chậm, sự tác động làm chậm з

    
• ажигательное действие боеприпаса — tác dụng cháy của đạn

    
• замедленное действие — tác dụng giữ chậm

    
• замедляющее действие — tác động chậm, tác dụng giữ chậm

    
• запозданное действие — hành động chậm trễ

    
• запрещающее действие — tác dụng ngăn cấm

    
• засасывающее действие ударной волны взрыва — tác động hút vào của sóng xung kích, tác dụng cuốn vào của sóng xung kích do nổ tạo ra

    
• защитное действие — tác dụng bảo vệ, hoạt động bảo đảm an toàn

    
• инициирующее действие — tác dụng kích nổ

    
• ионизирующее действие — tác dụng ion hóa

    
• капиллярное действие — hiệu ứng mao dẫn

    
• кожно-нарывное действие — tác dụng làm rộp da

    
• компенсирующее действие — tác dụng bù trừ

    
• корректирующее действие — tác dụng hiệu chỉnh

    
• коственное действие — tác dụng gián tiếp

    
• коственное действие взрыва — tác dụng gián tiếp của vụ nõ

    
• кумулятивное действие — tác dụng xuyên lõm, tác dụng nổ lõm

    
• кумулятивное действие взрыва — tác dụng xuyên lõm của nô

    
• азерное действие — tác dụng laze

    
• логическое действие — tác dụng logic, phép tính logic

    
• маскирующее действие — tác dụng ngụy trang

    
• мгновенное действие — tác dụng tức thời

    
• местное действие взрыва — tác dụng nổ cục bộ, tác dụng nổ tại chỗ

    
• метательное действие — tác dụng đẩy, tác dụng phóng

    
• мешающее действие — tác dụng cản trở

    
• направленное действие — hiệu ứng định hướng

    
• незаконное действие — hoạt động phi pháp

    
• немедленное действие — tác dụng tức thì

    
• необратимое действие — tác động không thuận nghịch

    
• неофициальное действие — hoạt động không chính thức

    
• непосредственное действие — tác dụng trực tiếp

    
• несправное действие — hành động phi nghĩa

    
• ножное действие — tác động bằng chân

    
• ночное действие — hoạt động ban đêm

    
• обратимое действие — tác động thuận nghịch

    
• обратное действие — tác dụng ngược; phép toán ngược

    
• обрывное действие — gây đứt (ngòi nổ mìn)

    
• огневое действие — hiệu quả hỏa lực

    
• одновременное действие — tác động đồng thời

    
• одностороннее действие — tác động một phía

    
• осколочно-фугасное действие — tác dụng nổ phá - sát thương

    
• осколочное действие — tác dụng sát thương (bằng mảnh)

    
• осколочное действие боеприпасов — tác động mảnh của đạn

    
• ослепляющее действие — tác dụng làm lóa mắt

    
• останавливающее действие — tác động chậm

    
• ответное действие — hoạt động đáp trả, hành động giáng trả, đòn đánh trả

    
• отвлекающее действие — sự nghi binh, hành động nghi binh, hoạt động nghi binh lừa địch

    
• охлаждающее действие — tác dụng làm mát

    
• перебивающее действие — tác động tàn sát (liều nổ phá), tác dụng tàn phá

    
• пневматическое действие — sự tác động bằng khí nén

    
• повторное действие — sự tác động lặp lại

    
• полезное действие — tác dụng có ích

    
• полуавтоматическое действие — hoạt động bán tự động

    
• поражающее действие — tác dụng tiêu diệt

    
• преждевременное действие — tác động sớm

    
• преступное действие — phạm tội, hành động phạm tội

    
• пробивное действие (пули) — tác dụng xuyên thủng (của đạn)

    
• программированное ответное действие — tác động đáp lại đã được lập trình

    
• процессуальное действие — hoạt động tố tụng, tố tụng

    
• пружинящее действие сваи при забивке — tác dụng đàn hồi của cọc khi đóng

    
• прямое действие — tác dụng trực tiếp; phép toán trực tiếp

    
• разгрузочное действие — hành động tháo gỡ (mìn, ngòi nổ)

    
• раздражающее действие — tác dụng co giật

    
• разрушающее действие — tác dụng phá hủy

    
• разрушительное действие — tác dụng phá hủy

    
• разрушительное действие BB — tác dụng phá hủy của thuốc nổ

    
• реактивное действие — tác động phản lực, phản lực

    
• результирующее действие — tác dụng tổng hợp

    
• релейное действие — tác động kiểu rơle

    
• ручное действие — tác động bằng tay

    
• световое действие — tác động ánh sáng

    
• своевременное действие — tác động kịp thời

    
• сдерживающее действие — tác chiến trì hoãn, tác chiến cầm chân quân địch; tác dụng kiềm chế

    
• слезоточивое действие — tác dụng làm chảy nước mắt

    
• смертельное действие — tác dụng chết người

    
• совместное действие — hiệp đồng, hành động hiệp đồng, hiệp đồng tác chiến

    
• стабилизирующее действие — tác động ổn định

    
• тормозящее действие — tác dụng hãm, tác động phanh

    
• ударное действие — tác dụng va đập (đạn pháo)

    
• ударное действие боеприпаса — tác động va đập của đạn dược, tác động chạm nổ của đạn

    
• ударное действие пороховых газов на пулю — tác dụng va đập của khí thuốc lên đầu đạn

    
• управляющее действие — tác động điều khiển

    
• уравновешивающее действие — tác động cân bằng

    
• фокусирующее действие — tác động tập trung, tác động tăng cường

    
• фугасное действие — tác dụng nổ phá (đạn pháo)

    
• фугасное действие снаряда — tác động nổ phá của đầu đạn

    
• шрапнельное действие — tác động của trái phá

    
• экранизирующее действие — tác dụng chắn, tác dụng che đỡ

    
• эрозионное действие — tác động xói mòn

    
• ядерное действие — tác động nổ hạt nhân

    
• действие авиации — hành động của không quân, tác chiến của không quân

    
• действие аэродинамических сил и моментов — tác động của các lực và mômen khí động

    
• действие боеприпаса — tác dụng của đạn dược

    
• действие в аварийной обстановке — hành động trong tình huống khẩn cấp

    
• действие взрыва — tác dụng của nổ, hiệu suất nổ

    
• действие взрывателя — tác dụng của ngòi nổ, hiệu suất ngòi nổ

    
• действие взрывной волны — tác động của sóng nổ, tác động của sóng xung kích

    
• действие воздушного порыва — tác dụng của luồng khí

    
• действие воздушной ударной волны — tác động của sóng xung kích trong không khí

    
• действие государственной власти — hoạt động của chính quyền

    
• убойное действие — tác động hủy diệt, tác dụng tiêu diệt

    
• действие другого человека — hành động của người khác

    
• действие излучения — tác dụng phát xạ

    
• действие на основе закона — hoạt động trên cơ sở luật pháp

    
• действие на расстояние — tác dụng từ xa

    
• действие одной рукой — tác động bằng một tay

    
• действие отката — tác dụng giật lùi, tác động lùi

    
• действие переходных влияний — tác động ảnh hưởng chuvển tiếp (giữa các mạch thông tin)

    
• действие подводного взрыва — tác dụng nổ dưói nước

    
• действие проникающей радиации — tác dụng bức xạ xuyên

    
• действие противника — hoạt động của đối phương, hành động của địch

    
• действие прямой ударной волны — tác động của sóng xung kích trực tiếp

    
• действие радиации — tác động của phóng xạ, tác dụng của phóng xạ

    
• действие рулей — tác động của cánh lái

    
• действие рулями — tác động bằng các cánh lái

    
• действие спускового механизма — hoạt động của cơ cấu phóng (ngòi nổ)

    
• действие тормозов — hoạt động của các phanh, tác dụng của phanh

    
• действие трения — tác dụng của ma sát

    
• действие ударной волны — tác động của sóng xung kích

    
• действие шума — tác động của nhiễu, tác động của tạp âm

действие


   tác động, tác dụng, hoạt động
    
• аккумулятивное действие
— tác dụng tích lũy
    
• антагоническое действие
— tác động đối kháng
    
• антибиотическое действие
— tác dụng kháng sinh
    
• антигенное действие
— tác dụng kháng nguyên
    
• антикетонное действие
— tác dụng kháng xe-ton
    
• антисептическое действие
— tác dụng khử trùng
    
• бактериостатическое
— tác dụng kìm hãm vi khuẩn
    
• бактерицидное.действие
— tác dụng khử trùng, tac dụng diệt khuẩn
    
• биологическое действие
— tác dụng sinh học
    
• биохимическое действие
— tác dụng hóa sinh
    
• буферное действие
— tác dụng đệm
    
• гемолитическое действие
— tác dụng tan máu
    
• гемостатическое действие
— tác dụng cầm mau
    
• гербицидное действие
— tác dụng diệt cỏ
    
• десенсибилизирующее действие
— tác dụng khử nhạy cảm
    
• добавочное действие
— tác dụng phụ
    
• задерживающее действие
— tác dụng kìm hãm
    
• защитное действие
— tác dụng bảo vệ
    
• избирательное действие
— tác dụng chọn lọc
    
• иммунодепрессивное действие
— tác dụng suy giảm miễn dịch
    
• ингибирующее действие
— tác dụng ức chế
    
• каталитическое действие
— tác dụng xúc tác
    
• коагулирующее действие
— tác dụng ngung kết
    
• косвенное действие
— tác dụng gián tiếp
    
• кумулятивное действие
— tác dụng tích tụ
    
• летальное действие
— tác động gây chết
    
• липотропное действие
— tác dụng hướng lipit
    
• локусспецифическое действие
— tác động đặc hiệu locut
    
• местное действие
— tác dụng cục bộ
    
• мутагенное действие
— tác động gây đột biến
    
• обратное действие
— tác động ngược
    
• однозначеное действие
— tác động đơn trị
    
• остаточное действие
— tác dụng sót
    
• первое д. гена
— tác động sơ cấp của gen
    
• периодическое действие
— tác dụng có chu kỳ
    
• плейотропное д. гена
— tác động đa hiệu của gen
    
• побочное действие
— tác dụng phụ
    
• присасывающее действие
— tác dụng hút
    
• прямое действие
— tác dụng trực tiếp
    
• раздражащее действие
— tác động kích thích
    
• разрушительное действие
— tác dụng pha hủy
    
• рефлекторное действие
— tác dụng phản xạ
    
• светочувствительнное действие
— tác động cảm quang
    
• синергическое. действие
— tác dụng đồng vận
    
• системное действие
— tác dụng có hệ thống
    
• снотворное действие
— tác dụng gây ngủ
    
• спороцидное действие
— tác dụng diệt bào tử
    
• статическое действие
— tác động tĩnh
    
• стерилизующее действие
— tác dụng tuyệt dục, tác dụng diệt khuẩn
    
• стимулизующее действие
— tác dụng kích thích
    
• тормозящее действие
— tác dụng ức chế
    
• угнетающее действие
— tác dụng ức chế
    
• фазовоспецифическое д.гена
— tác dụng đặc hiệu theo pha cua gen
    
• физиологическое. действие
— tác động sinh lý
    
• цитопатическое действие
— tác động truyền cảm tế bào

действие


   1. hành động;
   2. tác dụng

действие

ДЕЙСТВИЕ -я, ср. 1. Проявление какой-н. энергии, деятельности, а также сама сила, деятельность, функционирование чего-н. Машина в действии. Продлить д. договора. Закон обратного действия не имеет. Привести в д. 2. Результат проявления деятельности чего-н., влияние, воздействие. Предупреждение не возымело действия. Лекарство оказало своё д. 3. обычно мн. Поступки, поведение. Самовольные действия. Противозаконные действия. 4. События, о к-рых идёт речь. Д. происходит в 15 столетии. 5. Часть драматического произведения. Комедия в трёх действиях. 6. Основной вид математического вычисления. Четыре действия арифметики. * Военные действия - война, боевые операции. Под действием чего, в знач. предлога с род. п. - то же, что под влиянием чего. Преступление под действием алкоголя.

действие сущ. неодуш. ср.р. дей-стви-е 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.дeйcтвиeдeйcтвия
род.п.дeйcтвиядeйcтвий
твор.п.дeйcтвиeмдeйcтвиями
вин.п.дeйcтвиeдeйcтвия
дат.п.дeйcтвиюдeйcтвиям
предл.п.дeйcтвиидeйcтвияx

+ Usage: Мы согласовали наши действия. Четыре действия арифметики - сложение, вычитание, умножение и деление. Наступила пора решительных действий. Новый способ действий. Все действия этого человека основаны на интересе. Она появляется на сцене во втором действии. Лекарство не оказывало на него никакого действия. План - руководство к действию. Повстанцы ведут боевые действия как в центре Триполи, так и на его окраинах. Действие происходит в пятнадцатом столетии.

+ Thesaurus

Synonymsакт поступок операция выходка деяние осуществление влияние исполнение выполнение дело

Derivatives - participleдействующий действовавший

Derivatives - verbдействовать подействовать