дичь
° дичь несов. 8a- собир. thú săn, chim muống săn
- крупная ~ thú săn lớn
- пернатая ~ chim săn
- пушная ~ thú săn lấy bộ lông
- разг. (чепуха) [điều] nhảm nhí, hồ đồ, vô lý
- пор́оть~ nói nhảm nhí, nói tầm bậy
дичь
(дичь) несов. 8a ► собир. thú săn, chim muống săn
• крупная ~ thú săn lớn • пернатая ~ chim săn • пушная ~ thú săn lấy bộ lông ► (мясо) thịt chim muông
► разг. (чепуха) (điều) nhảm nhí, hồ đồ, vô lý
• поро'ть ~ nói nhảm nhí, nói tầm bậy
дичь
► động vật săn bắn, động vật hoang (chim, thú)
• болотная дичь — động vật săn bắn ở đầm lầy
• боровая дичь — động vật săn bắn rừng lá kim
• водная дичь — thú săn ở nước
• водоплавающая дичь — chim săn ở nước
• горная дичь — động vật săn bắn núi cao
• пернатая дичь — chim rừng, chim săn bắn
• степная дичь — động vật săn bắn thảo nguyên