добыча
° доб́ыч|а ж. 4a- (действие) [sự] tìm, kiếm, tòm kiếm, thu được, nhận được; (ùợởồỗớỷừ ốủờаùаồỡỷừ) [sự] khai thác, khia khoáng, khai thác mỏ; (охотой) [sự] săn, săn bắn
- ~ угля [sự] khai thác than đá
- выитй на ~у (о зверях) đi bắt mồi
- (добытое) vật tìm [kiếm] được; (захваченное) của cướp được; (военные трофеи) chiến lợi phẩm
- (добытое из недр земли) sản lượng khai thác (khai khoáng)
- (охотника) thú săn được; (хищника) mồi
добыча
(Kỹ thuật)
(добы'ча) ► m. sản lượng; sự khai thác; sự khấu
► d. suất thu hồi
• валова'я ~ tổng sản lượng • втори'чная ~ khai thác lần hai • гидравли'ческая ~ khai thác bằng sức nước • годова'я ~ sản lượng năm • конвейеризо'ванная ~ khai thác được vận chuyển bằng băng tải • ме'сячная ~ sản lượng hàng tháng • механизи'рованная ~ khai thác cơ khí hóa • номина'льная ~ sản lượng định mức • откры'тая ~ khai thác lộ thiên; sản lượng khai thác lộ thiên • подзе'мная ~ khai thác ngầm; sản lượng khai thác ngầm • попу'тная ~ sản lượng (phụ, tiện thể) • селекти'вная ~ khai thác chọn lọc • сумма'рная ~ tổng sản lượng • часова'я ~ sản lượng giờ • ~ у'гля' sự khai thác than; sản lượng than
добыча
(добы'ча) ► m. sản lượng; sự khai thác; sự khấu
► ck. suất thu hồi
• валовa'я добыча — tổng sản lượng
• втори'чная добыча — khai thác lần hai
• гидравли'ческая добыча — khai thác bằng sức nước
• годовa'я добыча — sản lượng năm
ờợớõồộồрốỗợ’õаớớая добыча khai thác được vận chuyển bằng băng tải
• ме'сячная добыча — sản lượng hàng tháng
• механизи'рованная добыча — khai thác cơ khí hóa
• номинa'льная добыча — sản lượng định mức
• откры'тая добыча — khai thác lộ thiên; sản lượng khai thác lộ thiên
• подзе'мная добыча — khai thác ngầm; sản lượng khai thác ngầm
• попу'тная добыча — sản lượng (phụ, tiện thể)
• селекти'вная добыча — khai thác chọn lọc
• суммa'рная добыча — tổng sản lượng
• часовa'я добыча — sản lượng giờ
• добыча у'гля' — sự khai thác than; sản lượng than
добыча
► chiến lợi phẩm
• военная добыча — chiến lợi phẩm [quân sự]
добыча
► vật săn bắn, vật mồi, sự khai thác, sự săn bắt