допуск
° д́опуск м. 3*a- (право входа) [sự, giấy] cho phép, cho phép vào
- мех. dung sai, độ sai cho phép
допуск
(до'пуск) м. 3*a ► (право входа) (sự, giấy) cho phép, cho phép vào
► мех. dung sai, độ sai cho phép
(Kỹ thuật)
(до'пуск) ► dung sai
• техни'ческий ~ dung sai kỹ thuật • ~ зазо'ра dung sai độ hở • ~ натя'га dung sai độ dôi • ~ поса'дки dung sai lắp ghép • ~ в разме'рах элеме'нта dung sai về kích thước bộ phận • ~ на поса'дку dung sai lắp ghép • ~ на прока'тку dung sai cán • ~ по углу' dung sai góc
допуск
(до'пуск) ► dung sai
• техни'ческий допуск — dung sai kỹ thuật
• допуск зазо'ра — dung sai độ hở
• допуск натя'га — dung sai độ dôi
• допуск посa'дки — dung sai lắp ghép
• допуск в разме'рах элеме'нта — dung sai về kích thước bộ phận
• допуск на посa'дку — dung sai lắp ghép
• допуск на прокa'тку — dung sai cán
• допуск по углу' — dung sai góc
допуск
► sự cho phép, giấy cho phép; cho phép vào; dung sai, độ sai cho phép