дробление
дробление
(Kỹ thuật)
(дробле'ние) ► sự nghiền; sự đập vụn, sự đập dập, sự tán, sự xay nhỏ
• взрывно'е втори'чное ~ sự nổ mìn phá đá lần thứ hai • вихрево'е ~ sự nghiền xoay • вспомога'тельное ~ sự đập phụ • втори'чное ~ sự đập lần thứ hai • вы'борочное втори'чное ~ sự đập chọn lần hai • гру'бое ~ sự nghiền thô • двухстадиа'льное ~ sự nghiền hai nấc • дополни'тельное ~ sự nghiền thêm • избира'тельное ~ sự đập chọn lọc • кру'пное ~ sự nghiền thô • кру'пное перви'чное ~ sự đập thô lần đầu • ма'ссовое ~ sự nghiền hàng loạt • маши'нное втори'чное ~ sự (đập, nghiền) lần thứ hai bằng máy • ме'лкое ~ sự nghiền vụn • механи'ческое ~ sự (đập, nghiền) cơ khí • мо'крое ~ sự nghiền ướt • оконча'тельное ~ sự nghiền lần cuối • перви'чное ~ sự đập lần đầu • после'довательное ~ sự đập tiếp theo, sự đập nối tiếp • предвари'тельное ~ sự đập sơ bộ • равноме'рное ~ sự nghiền đều • ручно'е ~ sự đập thủ công • самостоя'тельное ~ sự nghiền độc lập • сре'днее ~ sự nghiền vừa • стадиа'льное ~ sự đập phân đoạn • сухо'е ~ sự đập khô, sự nghiền khô • терми'ческое втори'чное ~ m. sự phá (đá) lần thứ hai bằng nhiệt • то'нкое ~ sự nghiền mịn • ~ в за'мкнутом ци'кле sự (đập, nghiền) theo vòng kín • ~ в отде'льных приёмах sự nghiền từng đợt • ~ в откры'том ци'кле sự (đập, nghiền) theo vòng hở (Y học)
(дробле'ни|е) ► (sự) phân cắt, phân chia
• анархи'ческий тип ~я (sự) phân chia hỗn độn • асинхро'нное ~ (sự) phân chia lần lượt, nối đuôi • билатера'льное ~ (sự) phân chia hai bên • двусиметри'чный тип ~я (sự) phân chia đối xứng • дискоида'льное ~ (sự) phân chia đĩa • пове'рхностное ~ (sự) phân chia bề mặt • радиа'льное ~ (sự) phân chia xèo nan • спира'льное ~ (sự) phân chia xoắn ốc • ~ яйца' (sự) phân chia trứng
дробление
(дробле'ние) ► sự nghiền; sự đập vụn, sự đập dập, sự tán, sự xay nhỏ
• взрывно'е втори'чное дробление — sự nổ mìn phá đá lần thứ hai
• вихрево'е дробление — sự nghiền xoay
• вспомогa'тельное дробление — sự đập phụ
• втори'чное дробление — sự đập lần thứ hai
• вы'борочное втори'чное дробление — sự đập chọn lần hai
• гру'бое дробление — sự nghiền thô
• двухстадиa'льное дробление — sự nghiền hai nấc
• дополни'тельное дробление — sự nghiền thêm
• избирa'тельное дробление — sự đập chọn lọc
• кру'пное дробление — sự nghiền thô
• кру'пное перви'чное дробление — sự đập thô lần đầu
• мa'ссовое дробление — sự nghiền hàng loạt
• маши'нное втори'чное дробление — sự (đập, nghiền) lần thứ hai bằng máy
• ме'лкое дробление — sự nghiền vụn
• механи'ческое дробление — sự (đập, nghiền) cơ khí
• мо'крое дробление — sự nghiền ướt
• окончa'тельное дробление — sự nghiền lần cuối
• перви'чное дробление — sự đập lần đầu
• после'довательное дробление — sự đập tiếp theo, sự đập nối tiếp
• предвари'тельное дробление — sự đập sơ bộ
• равноме'рное дробление — sự nghiền đều
• ручно'е дробление — sự đập thủ công
• самостоя'тельное дробление — sự nghiền độc lập
• сре'днее дробление — sự nghiền vừa
• стадиa'льное дробление — sự đập phân đoạn
• сухо'е дробление — sự đập khô, sự nghiền khô
• терми'ческое втори'чное дробление —
m. sự phá (đá) lần thứ hai bằng nhiệt
• то'нкое дробление — sự nghiền mịn
• дробление в зa'мкнутом ци'кле — sự (đập, nghiền) theo vòng kín
• дробление в отде'льных приёмах — sự nghiền từng đợt
• дробление в откры'том ци'кле — sự (đập, nghiền) theo vòng hở
дробление
► sự phân tán; sự nghiền, sự đập vụn, sự nén, sự xay nhỏ
• грубое дробление — sự nghiền thô
• мелкое дробление — sự nghiền nhỏ; sự phân tán nhỏ
дробление
► sự phân cắt, sự phân chia
• анархическое дробление — sự phân cắt không quy tắc
• асимметрическое дробление — sự phân cắt không đối xứng
• асинхронное дробление — sự phân cắt không đồng thời
• билатеральное дробление — sự phân cắt (đối xứng) hai bên
• вертикальное дробление — sự phân cắt dọc
• гетероквадратное дробление — sự phân cắt bốn phần không đều
• голобластическое дробление — sự phân cắt hoàn toàn
• гомоквадратное дробление — sự phân cắt bốn phần đều
• горизонтальное дробление — sự phân cắt ngang
• двойное дробление — sự phân cắt hai phần
• двулучевое дробление — sự phân cắt phóng xạ kép
• двусимметричное дробление — sự phân cắt đối xứng hai trục
• двустороннее дробление — sự phân cắt đối xứng hai bên
• дексиотронне дробление — sự phân cắt cuốn phải
• детерминорованное дробление — sự phân cắt xác định trước
• дискоидальное дробление — sự phân cắt dạng đĩa
• дополнительное дробление — sự phân cắt bổ sung
• индетерминированное дробление — sự phân cắt không xác định
• левостороннее дробление — sự phân cắt bên trái
• левотропное дробление — sự phân cắt cuốn phải
• меридиональное дробление — sự phân cắt theo mặt phẳng dọc
• меробластическое дробление — sự phân cắt từng phần
• мозаичное дробление — sự phân cắt khảm
• недетерминированное дробление — sự phân cắt không xác định
• неполное дробление — sự phân cắt không hoàn toàn
• неравномерное дробление — sự phân cắt không đều nhau
• партеногенетическое дробление — sự phân cắt cắt trinh sản
• поверхностное дробление — sự phân cắt bề mặt
• полиэмбриональное дробление — sự phân cắt đa phôi
• полное дробление — sự phân cắt hoàn toàn
• правостороннее дробление — sự phân cắt bên phải
• продольное дробление — sự phân cắt dọc
• равномерное дробление — sự phân cắt đều nhau, sự phân cắt đồng đều
• радиальное дробление — sự phân cắt tỏa tia
• регуляртивное дробление — sự phân cắt điều chỉnh
• регуляционное дробление — sự phân cắt điều chỉnh
• симметричное двустороннее дробление — sự phân cắt đối xứng hai mặt
• синхронное дробление — sự phân cắt đồng thời
• синцитиальное дробление — sự phân cắt hợp bào
• спиральное дробление — sự phân cắt xoắn ốc
• тетрамерное дробление — sự phân cắt mẫu bốn
• частичное дробление — sự phân cắt bộ phận
• экваториальное дробление — sự phân cắt theo mặt phẳng xích đạo
• дробление гаструлы — sự phân cắt phôi vị
• дробление зиготы — sự phân cắt hợp tử
• дробление желтка — sự phân cắt noãn hoàng
• дроблениеклетки — sự phân cắt tế bào
• дробление ядра — sự phân cắt nhân nhân
• дробление яйца — sự phân cắt trứng trứng