завод

° зав́од I м. 1a
  • nhà máy, cơ xưởng, công xưởng, xưởng máy
    • чугунолит́ейный ~ nhà máy đúc gang
  • :
    • ќонный ~ trại ngựa giống
    • на ~, для ~а để nhân giống
    • ° зав́од II м. 1a
  • (действие) [sự] lên dây, vặn dây cót; (мотора и т. п.) sự quay máy, phát động, khởi động, quay ma-ni-ven
    • ~ ключ́ом sự lên dây (vặn dây cót) bằng chìa
  • (приспособление) [chỗ, bộ] lên dây
    • пруж́инный ~ dây cót
  • (срок действия механизма) thời gian chạy (sau khi lên dây)
    • ~ ќончился (у часов) hết dây
    • и в ~е нет không bao giờ có

завод


 
(заво'д I)
м. 1a
   nhà máy, cơ xưởng, công xưởng, xưởng máy
    • чугунолите'йный ~ nhà máy đúc gang
   Dịch trong cụm từ:
    • ко'нный ~ trại ngựa giống
    • на завод, для ~а để nhân giống
 
(заво'д II)
м. 1a
   (действие) (sự) lên dây, vặn dây cót; (мотора и т. п.) sự quay máy, phát động, khởi động, quay ma-ni-ven
    • ~ ключо'м sự lên dây (vặn dây cót) bằng chìa
   (приспособление) (chỗ, bộ) lên dây
    • пружи'нный ~ dây cót
   (срок действия механизма) thời gian chạy (sau khi lên dây)
    • ~ ко'нчился (у часов) hết dây
    • и в ~е нет không bao giờ có
 (Kỹ thuật)
(заво'д)

   công xưởng, nhà máy
   dây cót; sự lên dây cót
   lần in
    • авиаремо'нтный ~ nhà máy sửa chữa máy bay
    • авиацио'нный ~ nhà máy (chế tạo) máy bay
    • автомати'ческий ~ nhà máy tự động
    • автомоби'льный ~ nhà máy ôtô
    • авторемо'нтный ~ nhà máy sửa chữa ôtô
    • автосбо'рочный ~ nhà máy lắp ráp ôtô
    • азо'тно - ту'ковый ~ nhà máy phân đạm
    • бето'нный ~ nhà máy bê tông
    • вагоноремо'тный ~ nhà máy sửa chữa toa tầu
    • вагонострои'тельный ~ nhà máy đóng toa tầu
    • веду'щий ~ nhà máy chủ đạo
    • вое'нный ~ nhà máy quân sự
    • га'зовый ~ nhà máy sản xuất hơi đốt
    • гвозди'льный ~ nhà máy (làm) đinh
    • гидрометаллурги'ческий ~ nhà máy thủy luyện
    • госуда'рственный ~ nhà máy quốc doanh
    • деревообде'лочный ~ xưởng mộc, nhà máy gỗ
    • до'менный ~ nhà máy luyện gang
    • домострои'тельный ~ nhà máy chế tạo cấu kiện nhà cửa
    • дроби'льно - сортриро'вочный ~ nhà máy đập và chọn đá
    • железоде'лательный ~ nhà máy làm đồ sắt
    • карбюра'торный ~ nhà máy sản xuất (bộ chế hòa khí, cacbuaratơ)
    • кирпи'чный ~ nhà máy gạch
    • коксохими'ческий ~ nhà máy luyện cốc
    • консе'рвный ~ nhà máy đồ hộp
    • лесопи'льный ~ nhà máy cưa
    • лите'йный ~ nhà máy đúc
    • машинострои'тельный ~ nhà máy chế tạo máy
    • медеплави'льный ~ nhà máy luyện đồng
    • металлурги'ческий ~ nhà máy luyện kim
    • мети'зный ~ nhà máy kim khí
    • механи'ческий ~ nhà máy cơ khí
    • моторострои'тельный ~ nhà máy chế tạo động cơ
    • мотоцикле'тный ~ nhà máy môtô
    • нефтеперего'нный ~ nhà máy chưng dầu mỏ
    • нефтеперераба'тывающий ~ nhà máy (tinh chế) dầu mỏ
    • о'пытный ~ nhà máy chế thử
    • оруже'йный ~ nhà máy cơ giới, công binh xưởng
    • паровозострои'тельный ~ nhà máy chế tạo đầu máy xe lửa
    • перерде'льный ~ nhà máy luyện thép
    • пивоваре'нный ~ nhà máy bia
    • плуто'ниевый ~ nhà máy plutoni
    • подши'пниковый ~ nhà máy chế tạo ổ trục
    • приборострои'тельный ~ nhà máy chế tạo khí cụ
    • прока'тный ~ nhà máy cán
    • раство'рный ~ xưởng làm vữa hồ
    • рафиниро'вочный ~ nhà máy tinh luyện
    • рельсопрока'тный ~ nhà máy cán (đường) ray
    • ремо'нтный ~ nhà máy sửa chữa
    • ро'дственный ~ xí nghiệp đồng loại
    • са'харный ~ nhà máy đường
    • сахарорафина'дный ~ nhà máy tinh chế đường
    • сбо'рочный ~ nhà máy lắp ráp
    • солодо'вый ~ nhà máy mạch nha
    • спиртово'й ~ nhà máy rượu
    • сталелите'йный ~ xưởng đúc thép
    • сталплави'льный ~ nhà máy luyện thép
    • стеко'льный ~ nhà máy thủy tinh
    • судострои'тельный ~ nhà máy đóng tàu
    • транмформа'торный ~ nhà máy chế tạo máy biến áp
    • трубопрока'тный ~ nhà máy cán ống
    • турбинострои'тельный ~ nhà máy chế tạo tuabin
    • фане'рный ~ nhà máy gỗ dán
    • хими'ческий ~ nhà máy hóa chất
    • целлюло'зный ~ nhà máy xenlulo
    • цеме'нтный ~ nhà máy xi măng
    • чугунолите'йный ~ nhà máy đúc gang
    • ши'нный ~ nhà máy săm lốp
    • электрола'мповый ~ nhà máy bóng đèn (điện)
    • электромашинмострои'тельный ~ nhà máy chế tạo điện cơ
    • электросталелите'йный ~ nhà máy đúc thép lò điện
    • ~ взры'вчатых веще'ств xưởng chế thuốc nổ
    • ~ ине'ртной пы'ли nhà máy sản suất bụi trơ
    • ~ пластма'ссовых изде'лий nhà máy sản xuất đồ dùng chất dẻo
    • ~ синетети'ческого каучу'ка nhà máy cao su tổng hợp
    • ~ технологи'ческой специализа'ции nhà máy chuyên môn hóa công nghệ
    • ~ я'дерного горю'чего nhà máy nhiên liệu hạt nhân

завод


 
(заво'д)

   công xưởng, nhà máy
   dây cót; sự lên dây cót
   lần in
    
• авиаремо'нтный завод
— nhà máy sửa chữa máy bay
    
• авиацио'нный завод
— nhà máy (chế tạo) máy bay
    
• автомати'ческий завод
— nhà máy tự động
    
• автомоби'льный завод
— nhà máy ôtô
    
• авторемо'нтный завод
— nhà máy sửa chữa ôtô
    
• автосбо'рочный завод
— nhà máy lắp ráp ôtô
    
• азо'тно - ту'ковый завод
— nhà máy phân đạm
    
• бето'нный завод
— nhà máy bê tông
    
• вагоноремо'тный завод
— nhà máy sửa chữa toa tầu
    
• вагонострои'тельный завод
— nhà máy đóng toa tầu
    
• веду'щий завод
— nhà máy chủ đạo
    
• вое'нный завод
— nhà máy quân sự
    
• гa'зовый завод
— nhà máy sản xuất hơi đốt
    
• гвозди'льный завод
— nhà máy (làm) đinh
    
• гидрометаллурги'ческий завод
— nhà máy thủy luyện
    
• госудa'рственный завод
— nhà máy quốc doanh
    
• деревообде'лочный завод
— xưởng mộc, nhà máy gỗ
    
• до'менный завод
— nhà máy luyện gang
    
• домострои'тельный завод
— nhà máy chế tạo cấu kiện nhà cửa
    
• дроби'льно - сортриро'вочный завод
— nhà máy đập và chọn đá
    
• железоде'лательный завод
— nhà máy làm đồ sắt
    
• карбюрa'торный завод
— nhà máy sản xuất (bộ chế hòa khí, cacbuaratơ)
    
• кирпи'чный завод
— nhà máy gạch
    
• коксохими'ческий завод
— nhà máy luyện cốc
    
• консе'рвный завод
— nhà máy đồ hộp
    
• лесопи'льный завод
— nhà máy cưa
    
• лите'йный завод
— nhà máy đúc
    
• машинострои'тельный завод
— nhà máy chế tạo máy
    
• медеплави'льный завод
— nhà máy luyện đồng
    
• металлурги'ческий завод
— nhà máy luyện kim
    
• мети'зный завод
— nhà máy kim khí
    
• механи'ческий завод
— nhà máy cơ khí
    
• моторострои'тельный завод
— nhà máy chế tạo động cơ
    
• мотоцикле'тный завод
— nhà máy môtô
    
• нефтеперего'нный завод
— nhà máy chưng dầu mỏ
    
• нефтеперерабa'тывающий завод
— nhà máy (tinh chế) dầu mỏ
    
• о'пытный завод
— nhà máy chế thử
    
• оруже'йный завод
— nhà máy cơ giới, công binh xưởng
    
• паровозострои'тельный завод
— nhà máy chế tạo đầu máy xe lửa
    
• перерде'льный завод
— nhà máy luyện thép
    
• пивоваре'нный завод
— nhà máy bia
    
• плуто'ниевый завод
— nhà máy plutoni
    
• подши'пниковый завод
— nhà máy chế tạo ổ trục
    
• приборострои'тельный завод
— nhà máy chế tạo khí cụ
    
• прокa'тный завод
— nhà máy cán
    
• раство'рный завод
— xưởng làm vữa hồ
    
• рафиниро'вочный завод
— nhà máy tinh luyện
    
• рельсопрокa'тный завод
— nhà máy cán (đường) ray
    
• ремо'нтный завод
— nhà máy sửa chữa
    
• ро'дственный завод
— xí nghiệp đồng loại
    
• сa'харный завод
— nhà máy đường
    
• сахарорафинa'дный завод
— nhà máy tinh chế đường
    
• сбо'рочный завод
— nhà máy lắp ráp
    
• солодо'вый завод
— nhà máy mạch nha
    
• спиртово'й завод
— nhà máy rượu
    
• сталелите'йный завод
— xưởng đúc thép
    
• сталплави'льный завод
— nhà máy luyện thép
    
• стеко'льный завод
— nhà máy thủy tinh
    
• судострои'тельный завод
— nhà máy đóng tàu
    
• транмформa'торный завод
— nhà máy chế tạo máy biến áp
    
• трубопрокa'тный завод
— nhà máy cán ống
    
• турбинострои'тельный завод
— nhà máy chế tạo tuabin
    
• фане'рный завод
— nhà máy gỗ dán
    
• хими'ческий завод
— nhà máy hóa chất
    
• целлюло'зный завод
— nhà máy xenlulo
    
• цеме'нтный завод
— nhà máy xi măng
    
• чугунолите'йный завод
— nhà máy đúc gang
    
• ши'нный завод
— nhà máy săm lốp
    
• электролa'мповый завод
— nhà máy bóng đèn (điện)
    
• электромашинмострои'тельный завод
— nhà máy chế tạo điện cơ
    
• электросталелите'йный завод
— nhà máy đúc thép lò điện
    
• завод взры'вчатых веще'ств
— xưởng chế thuốc nổ
    
• завод ине'ртной пы'ли
— nhà máy sản suất bụi trơ
    
• завод пластмa'ссовых изде'лий
— nhà máy sản xuất đồ dùng chất dẻo
    
• завод синетети'ческого каучу'ка
— nhà máy cao su tổng hợp
    
• завод технологи'ческой специализa'ции
— nhà máy chuyên môn hóa công nghệ
    
• завод я'дерного горю'чего
— nhà máy nhiên liệu hạt nhân

завод


   công xưởng, nhà máy; dây cót, sự lên dây cót
    
• авиадвигателестроительный завод — nhà máy chế tạo động cơ máy bay

    
• авиаремонтный завод — nhà máy sửa chữa máy bay

    
• авиационный завод — nhà máy của không quân

    
• автоматической завод — nhà máy tự động

    
• автомобильный завод — nhà máy ôtô

    
• авторемонтный завод — nhà máy sửa chữa ôtô

    
• артиллерийский завод — xưởng sửa chữa pháo binh; nhà máy sản xuất pháo

    
• бетонный завод — nhà máy bê tông

    
• вагоноремонтный завод — nhà máy sửa chữa toa xe

    
• военный завод — nhà máy quân sự, binh công xưởng, xưởng quân giới

    
• газовый завод — nhà máy sản xuất ga

    
• двигателестроительный завод — nhà máy chế tạo động cơ

    
• опытный завод — nhà máy chế thử

    
• орудийный завод — nhà máy chế tạo vũ khí, xưởng vũ khí, xưởng quân giới

    
• патронный завод — nhà máy sản xuất đạn, xưởng đạn dược

    
• подвижный авторемонтный завод — xưởng sửa chữa ôtô cơ động

    
• подвижный танкоремонтный завод — xưởng sửa chữa tăng cơ động

    
• полевой авторемонтный завод — xưởng sửa chữa ôtô dã chiến

    
• пороховой завод — nhà máy chế tạo thuốc phóng, xưởng thuốc phóng

    
• ремонтный завод — xưởng sửa chữa, nhà máy sửa chữa

    
• самолетостроительный завод — nhà máy chế tạo máy bay

    
• сборочный завод — nhà máy lắp ráp

    
• снарядный завод — nhà máy chế tạo đạn pháo, xưởng đạn pháo

    
• снаряжательный завод — xưởng lắp ráp đạn

    
• судоремонтный завод — xưởng sửa chữa tàu

    
• судостроительный завод — nhà máy đóng tàu

    
• танковый завод — nhà máy chế tạo xe tăng, xưởng xe tăng

    
• танкомоторный завод — nhà máy động cơ xe tăng

    
• анкоремонтный завод — nhà máy sửa chữa xe tăng, xưởng sửa chữa xe tăng

    
• танкостроительный завод — nhà máy chế tạo xe tăng

    
• тракторный завод — nhà máy sản xuất máy kéo

    
• химический завод — nhà máy hóa chất

    
• завод по снаряжению боеприпасов — nhà máy lắp ráp đạn dược

    
• завод часового механизма — dây cót của cơ cấu đồng hồ


завод

ЗАВОД 1 -а, м. 1. Промышленное предприятие с механизированными процессами производства. Металлургический з. Работать на заводе. Уйти с завода. 2. Предприятие для разведения породистых и племенных животных. Конный (конский) з. Рыбоводный з. II прил. заводской, -ая, -ое и заводский, -ая,-ое.

завод сущ. неодуш. муж.р. за-вод 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.зaвoдзaвoды
род.п.зaвoдaзaвoдoв
твор.п.зaвoдoмзaвoдaми
вин.п.зaвoдзaвoды
дат.п.зaвoдузaвoдaм
предл.п.зaвoдeзaвoдax

+ Usage: Он будет работать на заводе инженером. Этот завод вырабатывает лучшую сталь в стране. Этот завод пустили в прошлом году. Я еду на завод. Я работаю на заводе. Вступили в строй новые заводы. Строительство завода закончено. Нашему заводу требуются рабочие. Мы сейчас едем на завод. Стоит вопрос о постройке нового завода.

+ Thesaurus

Diminutivesзаводик

Synonymsфабрика

Derivatives - adjectiveзаводной заводской