заменяя
(заменя́ть) несов. 1 ► (В Т) thay thế, đổi, thay, thế
• ~ мета́лл пластма́ссой thay thế kim loại bằng chất dẻo ► (В) (замещать) thay, thay thế, thay chân, thế chân, thay phiên
• он заме́нит отсу́тствующего това́рища anh ta thay (thay thế cho) đồng chí đi vắng • она́ ~я́ла сиро́там мать đối với nhứng đứa trẻ mồ côi chị ta đã thành người mẹ • па́вших заме́нят но́вые бойны́ những chiến sĩ mới sẽ thay thế nhưng người đã hi sinh