занимаясь
(заним|а́ться I) несов. 1 ► (Т) (быть занятым чем-л.) làm, bận
• чем он сейча́с ~а́ется?bây giờ anh ta đang (bận) làm gì? • ~ де́лом bận việc, làm việc • ~ упако́вкой веще́й (bận) gói đồ đạc ► (Т) (какой-
л. работой, деятельностью) làm, hoạt động, làm nghề, chuyên về
• ~ поли́тикой làm chính trị, hoạt động chính trị • ~ иску́сством hoạt động nghệ thuật • он реши́л заня́ться медици́ной anh ấy định chuyên về y học • большинство́ населе́ния ~а́ется земледе́лием phần đông dân cư làm nghề trồng trọt • вы должны́ ~ спо́ртом anh phải chơi thể thao ► тк. несов. (учиться) học, học tập; (у Р) học với
• ~ вьетна́мским языко́м học tiếng Việt • не меша́йте ему́ ~ đừng quấy nó học ► (с Т) (учить) dạy, dạy học
• ~ с остаю́щими ученика́ми dạy (cho) những học sinh đuối ► (Т, с Т) (зоботиться) săn sóc, giúp đỡ
► (обслуживать) phục vụ
• ~ с покупа́телем phục vụ khách hàng (заним|а́ться II) несов. 1 ► (загораться) bốc cháy, bừng cháy, cháy lên
► (наступать) hé sáng, hửng;
сов. hửng sáng, bừng sáng
• заня́лась заря́ trời đã hửng sáng (bừng sáng) • ~а́ется день trời hé sáng • дух ~а́ется nghẹn thở