извлечение
° извлеч́ение с. 7a- (действие) [sự] lấy ra, rút ra, kéo ra; (добыча) [sự] khai thác; (выделение) [sự] tách ra
- ~ ќорня мат. [sự] khai căn
извлечение
(извлече'ние) с. 7a ► (действие) (sự) lấy ra, rút ra, kéo ra; (добыча) (sự) khai thác; (выделение) (sự) tách ra
► (выдержка) đoạn trích
• ~ ко'рня мат. (sự) khai căn (Kỹ thuật)
(извлече'ние) ► sự tách ra; sự lấy ra
► sự thu hồi
• ви'димое ~ sự thu hồi thấy được • и'стинное ~ sự thu hồi thực • ко'мплексное ~ sự thu hồi tổng hợp • непосре'дстве'нное ~ suất thực thu trực tiếp, sự thu hồi trực tiếp • по'лное ~ sự thu hồi toàn bộ • попу'тное ~ sự thu hồi tiện thể • сумма'рное ~ sự thu hồi tổng cộng • факти'ческое ~ sự thu hồi thực tế • части'чное ~ sự thu hồi từng phần • ~ ко'рня t. sự khai căn • ~ подо'швы sự hạ nền, sự lấy nền (Y học)
(извлече'ние) ► rút ra, kéo ra
• ~ вну'тренностей (эвисцера'ция) (sự) moi tạng, phòi tạng, phòi ruột ra ngoài • ~ зу'ба (sự) nhổ răng • ~ мозга' (sự) phòi não, sự cắt lấy não
извлечение
(извлече'ние) ► sự tách ra; sự lấy ra
► sự thu hồi
• ви'димое извлечение — sự thu hồi thấy được
• и'стинное извлечение — sự thu hồi thực
• ко'мплексное извлечение — sự thu hồi tổng hợp
• непосре'дстве'нное извлечение — suất thực thu trực tiếp, sự thu hồi trực tiếp
• по'лное извлечение — sự thu hồi toàn bộ
• попу'тное извлечение — sự thu hồi tiện thể
• суммa'рное извлечение — sự thu hồi tổng cộng
• факти'ческое извлечение — sự thu hồi thực tế
• части'чное извлечение — sự thu hồi từng phần
• извлечение ко'рня —
t. sự khai căn
• извлечение подо'швы — sự hạ nền, sự lấy nền
извлечение
► sự lấy ra; sự tách ra; sự thu hồi; sự hất ra
• замедленное извлечение гильзы — sự móc vỏ đạn chậm
• извлечение гильз — móc vỏ đạn; hất vỏ đạn
• извлечение зараженных проб — lấy mẫu vật nhiễm
• извлечение из рва — sự kéo lên khỏi hào, kéo xe lên khỏi hào
• извлечение мин из грунта вытягиванием веревкой — sự gỡ mìn chôn dưới đất bằng cách dùng dây kéo
• извлечение мины — gỡ mìn, tháo mìn
извлечение
► sự biến chất, sự biến dạng, sự sai lệch