изменение
° измен́ени|е с. 7a- [sự] thay đổi, biến đổi, sửa đổi, biến thiên, biến hóa
- полож́ения tình hình thay đổi, [sự] thay đổi tình hình
- ~ пл́ана [sự] sửa đổi kế hoạch
- ~ направл́ения [sự] đổi hướng, thay đổi phương hướng
- ~ температ́уры [sự] biến đổi nhiệt độ
- ~ ф́ормы [sự] biến dạng, biến đổi hình dạng, biến hình
- (поправка) [điều, sự] sửa đổi
- внос́ить ~я sửa đổi
- ~я в констр́укции самолётов những sửa đổi trong cấu tạo của máy bay
- без ~я không thay đổi, không sửa đổi
изменение
(измене'ни|е) с. 7a ► (sự) thay đổi, biến đổi, sửa đổi, biến thiên, biến hóa
• положе'ния tình hình thay đổi, (sự) thay đổi tình hình • ~ пла'на (sự) sửa đổi kế hoạch • ~ направле'ния (sự) đổi hướng, thay đổi phương hướng • ~ температу'ры (sự) biến đổi nhiệt độ • ~ фо'рмы (sự) biến dạng, biến đổi hình dạng, biến hình ► (поправка) (điều, sự) sửa đổi
• вноси'ть ~я sửa đổi • ~я в констру'кции самолётов những sửa đổi trong cấu tạo của máy bay • без ~я không thay đổi, không sửa đổi (Kỹ thuật)
(измене'ние) ► sự thay đổi, sự biến đổi; lượng biến đổi
• веково'е ~ sự biến đổi lâu dài, sự biến đổi (hàng) thế kỷ • заплани'рованное ~ sự thay đổi theo kế hoạch • изотерми'ческое ~ sự biến đổi đẳng nhiệt • обрати'мое ~ sự biến đổi thuận nghịch • скачкообра'зное ~ sự biến đổi nhảy vọt, sự đột biến • су'точное ~ lượng biến đổi ngày đêm • ~ скачко'м sự biến đổi nhảy vọt, sự đột biến • ~ фо'рмы sự đổi hình dạng (Y học)
(измене'ние) ► (sự) thay đổi, biến đổi
• корреляти'вное ~ (sự) biến hóa tương quan • нейродинами'ческое ~ biến đổi động lực thần kinh • патологи'ческое ~ biến đổi bệnh lý • усло'вно-рефлекто'рное biến đổi phản xạ có điều kiện • цикли'ческое ~ biến hóa chu kỳ, biến đổi chu kỳ
изменение
(измене'ние) ► sự thay đổi, sự biến đổi; lượng biến đổi
• веково'е изменение — sự biến đổi lâu dài, sự biến đổi (hàng) thế kỷ
• заплани'рованное изменение — sự thay đổi theo kế hoạch
• изотерми'ческое изменение — sự biến đổi đẳng nhiệt
• обрати'мое изменение — sự biến đổi thuận nghịch
• скачкообрa'зное изменение — sự biến đổi nhảy vọt, sự đột biến
• су'точное изменение — lượng biến đổi ngày đêm
• изменение скачко'м — sự biến đổi nhảy vọt, sự đột biến
• изменение фо'рмы — sự đổi hình dạng
изменение
► sự thay đổi, sự biến đổi; lượng sửa đổi
• постепенное изменение — sự thay đổi dần dần
• прерывистое [прерывное] изменение — sự thay đổi thất thường; sự thay đổi đứt đoạn, sự thay đổi không liên tục
• резкое изменение пеленга — sự thay đổi lớn phương vị, sự đột biến phương vị
• изменение боевого порядка — sự thay đổi đội hình chiến đấu
• изменение боевой обстановки — sự biến đổi tình huống chiến đấu
• изменение в данных пристрелки — sự thay đổi phần tử bắn hiệu chỉnh
• изменение во времени — sự thay đổi theo thời gian
• изменение курса — thay đổi hướng
• изменение линии фронта — thay đổi tuyến mặt trận, thay đổi trận tuyến
• изменение направления огневого вала — thay đổi hướng của hàng rào hỏa lực
• изменение обстановки — thay đổi tình hình, biến đổi tình huống
• изменение орбиты — thay đổi quỹ đạo
• изменение пеленга — thay đổi phương vị
• изменение плана — thay đổi kế hoạch
• изменение положения — thay đổi tình hình, thay đổi vị trí; thay đổi cục diện; thay đổi tư thế
• изменение программы поиска — thay đổi chương trình tìm kiếm
• изменение расположения — thay đổi cách bố trí
• изменение расположения проходов — thay đổi cách bố trí lối vào (bãi mìn)
• изменение рельефа местности — thay đổi hình dáng địa hình
• изменение с высоты — sự biến đổi theo độ cao
• изменение штата — thay đổi biên chê
изменение
► (sự) biến đối, sự thay đối, sự biến dị
• адаптивное изменение — (sự) biến đổi thích ứng
• амфипластическое изменение — (sự) biến đối song phương thuận nghịch
• биологическое изменение — biến đối sinh học
• внутривидовое изменение — biến đối trong lòai
• внутригенное изменение — biến đối trong gen
• возрастное изменение — biến đối theo tuối
• вторичное изменение — biến đối thứ phát
• географическое изменение — biến đối địa lí
• годичное изменение — sự biến đổi hàng năm
• дегенеративное изменение — sự suy biến, sự thóai hóa
• денатурационное изменение — sự biến tính
• деструктивное изменение — sự biến đổi phá hủy kết cấu
• дискретное изменение — sự biến đổi gián đọan
• диффузное изменение — sự biến đổi khuyếch tán
• инадаптивное изменение — sự biến đổi không thích ứng
• качественное изменение — sự biến đổi về chất
• количественное изменение — sự biến đổi về lượng
• коррелятивное изменение — Sự biến đổi tương quan
• коррелятивное фенотипическое изменение — sự biến đổi phenotip tương quan
• местное изменение — Sự biến đổi cục bộ
• модификационное изменение — .sự cải biến, sự thường biến
• морфологическое изменение — Sự biến đổi hình thái
• морфофизиологическое изменение — Sự biến đổi hình thái sinh lí
• наравленное изменение — Sự biến đổi định hướng
• наследственное изменение — Sự biến đổi di truyền
• ненаследственное изменение — Sự biến đổi không di truyền
• непрерывное изменение — Sự biến đổi liên tục
• нецелесообразное изменение — Sự biến đổi không hợp lí
• ответное изменение — Sự biến đổi phản hồi, Sự biến đổi trả lời
• патологическое изменение — Sự biến đổi bệnh lí
• первичное изменение — Sự biến đổi ban đầu
• постепенное изменение — Sự biến đổi dần
• прерывистое изменение — Sự biến đổi ngắt quãng, Sự biến đổi đứt đọan
• принужденное изменение — Sự biến đổi bắt buộc
• приспособительное изменение — Sự biến đổi thích nghi
• прогрессивное изменение — Sự biến đổi tiến triển
• регрессивное изменение — Sự biến đổi thóai triển
• сезонное изменение — Sự biến đổi theo mùa
• скрытое изменение — Sự biến đổi ẩn
• скрытое генетическое изменение — Sự biến đổi di truyền ẩn
• случайное изменение — .Sự biến đổi ngẫu nhiên
• структурное изменение — .Sự biến đổi cấu trúc
• сукцессионное изменение — . Sự biến đổi diễn thế
• суточное изменение — .Sự biến đổi ngày đêm
• условно-рефлекторное изменение — Sự biến đổi phản xạ có điều kiện
• целесообразное изменение — Sự biến đổi hợp lí
• циклическое изменение — Sự biến đổi chu kì
• эволюционное изменение — Sự biến đổi tiến hóa
• экологеографическое изменение — Sự biến đổi sinh thái địa lí
• изменение пола — sự thay đổi giới tính