имущество

° им́ущество с. 1a
  • tài sản, của cải; (инвентарь) khí tài, dụng cụ, khí cụ
    • госуд́арственное ~ tài sản quốc gia
  • (вещи, пожитки) разг. đồ đạc, của cải

имущество


 
(иму'щество)
с. 1a
   tài sản, của cải; (инвентарь) khí tài, dụng cụ, khí cụ
    • госуда'рственное ~ tài sản quốc gia
   (вещи, пожитки) разг. đồ đạc, của cải
 (Kỹ thuật)
(иму'щество)

   tài sản
    • дви'жимое ~ động sản, thiết bị
    • недви'жимое ~ bất động sản

имущество


 
(иму'щество)

   tài sản
    
• дви'жимое имущество
— động sản, thiết bị
    
• недви'жимое имущество
— bất động sản

имущество


   khí tài, vật tư, thiết bị, [đồ] trang bị; đồ dùng, trang cụ
    
• аварийно спасательное имущество — thiết bị cứu hộ dự phòng

    
• авиационно-техническое имущество — trang bị kỹ thuật không quân

    
• авиационное имущество — trang bị hàng không

    
• автобронетанковое имущество — trang bị tăng thiết giáp di động

    
• автомобильное имущество — vật tư ôtô, trang bị ôtô

    
• автотракторное имущество — dụng cụ ôtô máy kéo

    
• артиллерийско-техническое имущество — trang bị kỹ thuật pháo binh

    
• артиллерийское имущество — trang bị pháo binh, khí tài pháo binh

    
• артиллерийское имущество ВМФ — khí tài pháo binh hải quân

    
• аэродромное имущество — trang bị sân bay

    
• боевое имущество — khí tài quân sự

    
• бронетанковое имущество — vật tư xe tăng bọc thép, trang bị tăng thiết giáp

    
• вещевое имущество — vật tư, vật chất trang bị

    
• водолазное имущество — dụng cụ thợ lặn, bộ đồ đồng bộ để lặn sâu

    
• военно-медицинское имущество — thiết bị quân у

    
• военно-мостовое имущество — vật tư cầu quân sự, khí tài cầu quân sự

    
• военно-техническое имущество — vật tư kỹ thuật quân sự, trang bị kỹ thuật quân sự

    
• военное имущество — vật tư quân sự, khí tài quân sự, đồ quân dụng

    
• возимое имущество — vật tư [xách tay] mang theo, khí tài đi cùng

    
• госпитальное имущество — vật tư quân у viện

    
• государственное имущество — tài sản quốc gia

    
• дегазационное имущество — khí tài tiêu độc

    
• дорожно-мостовое имущество — vật tư cầu đường

    
• дорожное имущество — vật tư đường

    
• запасное имущество — vật tư dự trữ, khí tài dự trữ

    
• излишнее имущество — vật tư thừa

    
• израсходованное имущество — vật tư đã sử dụng hết

    
• инвентарное имущество — vật tư thiết bị

    
• инженерное имущество — khí tài công binh, trang bị công binh

    
• интендантское имущество — vật tư quân nhu

    
• квартирное имущество — doanh cụ

    
• лагерное имущество — vật tư doanh trại, trang bị doanh trại

    
• легкое переправочное имущество — thiết bị vượt sông hạng nhẹ

    
• линейное имущество — dụng cụ kẻ đường

    
• личное имущество — trang bị cá nhân; tài sản cá nhân, tư trang

    
• маскировочное имущество — vật tư ngụy trang, khí tài ngụy trang

    
• медико-санитарное имущество — trang bị cứu thương

    
• минно-подрывное имущество — trang bị bộc phá – mìn

    
• мостовое имущество — thiết bị cầu

    
• нетабельное имущество — vật tư ngoài bảng biên chế

    
• неподвижное имущество — vật tư còn thiếu, vật tư chưa chuyển đến

    
• палаточное имущество — vật tư lều bạt

    
• парашютно-десантное имущество — trang bị dù đổ bộ

    
• переправочно-мостовое имущество — thiết bị cầu vượt sông

    
• переправочно-мостовое имущество непосредственного сопровождения войск — thiết bị cầu vượt sông đi cùng

    
• переправочно-мостовое имущество централизованного использования — thiết bị cầu vượt sông sử dụng tập trung

    
• переправочное имущество — thiết bị vượt sông

    
• подвижное имущество — trang bị cơ động

    
• подрывное имущество — thiết bị nổ

    
• подрывное имущество ВМФ — vật liệu nổ hải quân

    
• понтонно-мостовое имущество — vật tư cầu phao

    
• понтонное имущество — vật tư cầu phao

    
• призовое имущество — tài sản giải thưởng

    
• радиотелеграфное имущество — trang bị điện tín vô tuyến

    
• радиотехническое имущество — trang bị kỹ thuật vô tuyến điện

    
• расходное имущество — vật tư tiêu hao

    
• ремонтное имущество — vật tư sửa chữa

    
• санитарное имущество — dụng cụ quân y, thiết bị cứu thương

    
• саперное имущество — vật tư công binh, vật tư công trình

    
• сигнальное имущество — khí tài tín hiệu

    
• спасательное имущество — dụng cụ cứu hộ, trang bị kỹ thuật

    
• спасенное имущество — trang bị cứu được

    
• табельное имущество — trang bị được cấp theo biên chế, vật tư chế tạo

    
• табельное переправочно-мостовое имущество — trang bị cầu vượt có trong biên chế

    
• такелажное имущество — dây buộc

    
• танковое имущество — vật tư xe tăng, trang bị khí tài xe tăng

    
• телефонное имущество — vật tư điện thoại

    
• техническое имущество — vật tư kỹ thuật

    
• трофейное имущество — vật tư chiến lợi phẩm

    
• трофейное военное имущество — vật tư chiến lợi phẩm

    
• труднозатопляемое имущество — trang bị khó chìm

    
• тяжеловесное и крупногабаритное имущество — khí tài to và nặng

    
• учебное имущество — trang bị huấn luyện, thiết bị huấn luyện

    
• фортификационное имущество — vật tư công sự, trang bị công sự

    
• химическое имущество — vật tư hóa học

    
• шкиперное имущество — tài sản của trưởng tàu buôn

    
• штатное имущество — trang bị biên chế

    
• штурмовое имущество — trang bị tiến công, khí tài tiến công

    
• имущество для наводки штурмовых мостов — thiết bị bác cầu lao, khí tài bắc cầu tiến công

    
• имущество для обозначения минных полей — dụng cụ đánh dấu bãi mìn

    
• имущество для ограждения и обозначения минных полей — trang bị để rào và đánh dấu bãi mìn

    
• имущество для саперных работ — thiết bị công tác công binh

    
• имущество подобранное на поле сражения — khí tài chiến lợi phẩm, trang bị chiến lợi phẩm

    
• имущество связи — khí tài thông tin liên lạc