инструмент
° инструм́ент м. 1a- dụng cụ, công cụ, đồ nghề
- хирурѓические ~ы dụng cụ mổ xẻ
- чертёжный ~ đồ (dụng cụ) vẽ
- (музыкальный) nhạc cụ, nhạc khí
инструмент
(инструме'нт) м. 1a ► dụng cụ, công cụ, đồ nghề
• хирурги'ческие ~ы dụng cụ mổ xẻ • чертёжный ~ đồ (dụng cụ) vẽ ► (музыкальный) nhạc cụ, nhạc khí
• стру'нный ~ đàn dây ► перен. công cụ
(Kỹ thuật)
(инструме'нт) ► dụng cụ, đồ (nghề); dao (cắt gọt)
• бурово'й ~ dụng cụ khoan • бурово'й авари'йный ~ dụng cụ cứu chữa sự cố khi khoan • го'рный ~ dụng cụ trước lò • землеко'пный ~ dụng cụ đào đất • измери'тельный ~ dụng cụ đo lường • контро'льно-измери'тельный ~ dụng cụ đo lường-kiểm tra • кочега'рный ~ dụng cụ thợ đốt lò • лови'льный ~ 1. dụng cụ câu móc (cứu kẹt lỗ khoan) 2. vt. dụng cụ trục vớt (tàu đắm) • ме'лкий ~ dụng cụ nhỏ • металлообраба'тывающий ~ dụng cụ gia công kim loại • многоле'звийный ~ (dụng cụ, dao) nhiều lưỡi • носи'льный ~ vt. dụng cụ vận tải, dụng cụ bốc vác • отде'лочный ~ dụng cụ gia công tinh, dụng cụ sửa tinh • пневмати'ческий ~ dụng cụ dùng khí nén • ре'жущий ~ dụng cụ cắt, dao cắt • то'чный ~ dụng cụ chính xác • формо'вочный ~ lk. dụng cụ làm khuôn đúc, dụng cụ tạo hình • ша'нцевый ~ dụng cụ đào đất (Y học)
(инструме'нт) ► khí cụ, dụng cụ
инструмент
(инструме'нт) ► dụng cụ, đồ (nghề); dao (cắt gọt)
• бурово'й инструмент — dụng cụ khoan
• бурово'й авари'йный инструмент — dụng cụ cứu chữa sự cố khi khoan
• го'рный инструмент — dụng cụ trước lò
• землеко'пный инструмент — dụng cụ đào đất
• измери'тельный инструмент — dụng cụ đo lường
• контро'льно-измери'тельный инструмент — dụng cụ đo lường-kiểm tra
• кочегa'рный инструмент — dụng cụ thợ đốt lò
• лови'льный инструмент — 1. dụng cụ câu móc (cứu kẹt lỗ khoan) 2.
vt. dụng cụ trục vớt (tàu đắm)
• ме'лкий инструмент — dụng cụ nhỏ
• металлообрабa'тывающий инструмент — dụng cụ gia công kim loại
• многоле'звийный инструмент — (dụng cụ, dao) nhiều lưỡi
• носи'льный инструмент —
vt. dụng cụ vận tải, dụng cụ bốc vác
• отде'лочный инструмент — dụng cụ gia công tinh, dụng cụ sửa tinh
• пневмати'ческий инструмент — dụng cụ dùng khí nén
• ре'жущий инструмент — dụng cụ cắt, dao cắt
• то'чный инструмент — dụng cụ chính xác
• формо'вочный инструмент —
lk. dụng cụ làm khuôn đúc, dụng cụ tạo hình
• шa'нцевый инструмент — dụng cụ đào đất
инструмент
► dụng cụ, đồ [nghề]
• аварийный инструмент — dụng cụ dự phòng [trên tàu]; dụng cụ sửa chữa thay thế
• большой инструмент — dụng cụ lớn (như kính viễn vọng...)
• бортовой инструмент — dụng cụ trên máy bay; (hq) dụng cụ trên boong
• возимый инструмент — dụng cụ mang theo, dụng cụ kèm theo
• возимый шанцевый инструмент — dụng cụ kèm theo
• геодезический инструмент — dụng cụ trắc địa
• запасный инструмент и принадлежности [ЗИП] — bộ phụ tùng của trang bị kỹ thuật; bộ phụ tùng và bộ phận thay thế
• измерительный инструмент — dụng cụ đo
• камнетесный инструмент — dụng cụ phá đá
• малогабаритный инструмент — dụng cụ cỡ nhỏ
• мелкий инструмент — dụng cụ sửa chữa nhỏ
• минный инструмент — dụng cụ [lắp ráp] mìn
• монтажный инструмент — dụng cụ lắp ráp
• носимый инструмент — dụng cụ xách tay, dụng cụ mang theo
• носимый шанцевый инструмент — phụ tùng xách tay, dụng cụ mang theo
• оптический инструмент — dụng cụ quang học
• плотничный инструмент — dụng cụ làm mộc
• повторительный инструмент — dụng cụ nhắc lại
• полевой геодезический инструмент — dụng cụ trắc địa dã chiến
• прокладочный инструмент — dụng cụ lót
• ручной инструмент — dụng cụ đi kèm, dụng cụ xách tay, dụng cụ mang theo
• саперный инструмент — dụng cụ công binh
• сборочно-монтажный инструмент — dụng cụ lắp ráp
• топографический инструмент — dụng cụ đồ bản
• универсальный инструмент — dụng cụ vạn năng
• универсальный инструмент для разборки — dụng cụ vạn năng để tháo
• хирургический инструмент — dụng cụ phẫu thuật
• шанцевый инструмент — dụng cụ cầm tay, dụng cụ mang theo
• штатный инструмент — dụng cụ theo biểu biên chế
• эталонный инструмент — dụng cụ chuẩn, dụng cụ mẫu
• инструмент для содержания пути — dụng cụ tu sửa đường
• инструмент для технического обслуживания и ремонта — dụng cụ bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa
инструмент
► dụng cụ, công cụ