исключать
° исключ́ать несов. 1“сов. исключ́ить- (В из Р) loại... [ra], bỏ... [đi], gạch... [đi]; (удалять из состава) khai trừ, đuổi [ra]
- ~ коѓо-л. из сп́исок loại ai ra khỏi danh sách, xóa (bỏ, gạch) tên ai trong danh sách
- исключ́ить коѓо-л. из шќолы đuổi ai [ra] khỏi trường
- исключ́ить коѓо-л. из п́артии khai trừ ai [ra] khỏi đảng
- тк. несов. (В) (устранять на допускать) loại trừ, gạt bỏ, bài trừ
- ~ возм́ожность чеѓо-л. loại trừ (gạt bỏ) khả năng gì
исключать
(исключа'ть) несов. 1 ► (В из Р) loại… (ra), bỏ… (đi), gạch… (đi); (удалять из состава) khai trừ, đuổi (ra)
• ~ кого'-л. из спи'сок loại ai ra khỏi danh sách, xóa (bỏ, gạch) tên ai trong danh sách • исключи'ть кого'-л. из шко'лы đuổi ai (ra) khỏi trường • исключи'ть кого'-л. из па'ртии khai trừ ai (ra) khỏi đảng ► тк. несов. (В) (устранять на допускать) loại trừ, gạt bỏ, bài trừ
• ~ возмо'жность чего'-л. loại trừ (gạt bỏ) khả năng gì (Y học)
(исключа'ть) ► loại trừ
исключать
► loại... [ra], bỏ... [đi]; khai trừ, đuổi [ra]; loại trừ, gạt bỏ