исключение

° исключ́ени|е с. 7a
  • [sự] lọa ra, bỏ đi, gạch đi; (из состава) [sự] khai trừ, đuổi ra
  • (отступление) ngoại lệ, lệ ngoại
    • ~ из пр́авила ngoại lệ của quy tắc, điều ngoài quy tắc
    • нет пр́авила без ~я không quy tắc gì la không có ngoại lệ
    • все без ~я tất cả mọi người không trừ [một] ai
    • за ~ем коѓо-л., чеѓо-л. trừ [phi] ai, cái gì; không kể ai, cái gì

исключение


 
(исключе'ни|е)
с. 7a
   (sự) lọa ra, bỏ đi, gạch đi; (из состава) (sự) khai trừ, đuổi ra
   (отступление) ngoại lệ, lệ ngoại
    • ~ из пра'вила ngoại lệ của quy tắc, điều ngoài quy tắc
    • нет пра'вила без ~я không quy tắc gì la không có ngoại lệ
    • все без ~я tất cả mọi người không trừ (một) ai
    • за ~ем кого'-л., чего'-л. trừ (phi) ai, cái gì; không kể ai, cái gì
 (Kỹ thuật)
(исключе'ние)

   sự khử, sự loại trừ; ngoại lệ
 (Y học)
(исключе'ние)

   (sự) loại trừ

исключение


 
(исключе'ние)

   sự khử, sự loại trừ; ngoại lệ

исключение


   sự loại trừ, sự loại ra, sự bỏ đi; ngoại lệ
    
• за исключениеом — không kể, trừ [phi]

    
• исключение ошибок — loại trừ lỗi

исключение


   sự loại trừ, sự khử, sự ngoại lệ
    
• вэаимное исключение
— sự loại trừ lẫn nhau
    
• конкурентное исключение
— sự loại trừ cạnh tranh
    
• презиготное исключение
— sự loại trừ tiền hợp
    
• эквационное исключение
— sự loại trừ cân bằng