исправление
° исправл́ени|е с. 7a- (действие) [sự] sửa lại, chữa lại, sửa chữa, tu sửa; chỉnh lý, đính chính; sửa đổi, cải tiến; cải tạo (ср. исправл́ять )
- (поправка) [điều] chỉnh lý, sửa chữa, đính chính
исправление
(исправле'ни|е) с. 7a ► (действие) (sự) sửa lại, chữa lại, sửa chữa, tu sửa; chỉnh lý, đính chính; sửa đổi, cải tiến; cải tạo (
ср. исправля'ть)
► (поправка) (điều) chỉnh lý, sửa chữa, đính chính
• вноси'ть ~я chỉnh lý (Kỹ thuật)
(исправле'ние) ► sự sửa, sự hiệu chính
• ~ дефе'ктов sự sửa khuyết tật • ~ поро'ков отли'вок lk. sự sửa khuyết tật vật đúc (Y học)
(исправле'ние) ► xch улучше'ние
исправление
(исправле'ние) ► sự sửa, sự hiệu chính
• исправление дефе'ктов — sự sửa khuyết tật
• исправление поро'ков отли'вок —
lk. sự sửa khuyết tật vật đúc
исправление
► sự sửa, sự hiệu chỉnh; sự sửa chữa
• исправление курса следования — sự sửa hướng bám, sự hiệu chỉnh hướng bám sát
• исправление ошибки — sự sửa sai số, sự hiệu chỉnh sai số
• исправление повреждений — sự sửa hư hại, sự sửa chữa hỏng hóc
• исправление показаний магнитного компаса — sự hiệu chỉnh kim chỉ báo của la bàn từ
исправление
► sự hiệu chỉnh, sự sửa chữa