исправлять
° исправл́ять несов. 1“сов. испр́авить‚(В)- (чинить) sửa [lại], chữa [lại], sửa chữa, tu sửa
- ~ радиоприёмник chữa (sửa, sửa chữa) máy thu thanh
- (устранять недостатки) sửa, chữa, sửa chữa, chỉnh lý, đính chính
- ~ ош́ибку sửa sai, sửa chữa sai lầm
- испр́авить полож́ение uốn nắn tình hình
- изд́ание испр́авленное и доп́олненное xuất bản phẩm được chỉnh lý và bổ sung
- (улучшать) sửa, sửa chữa, sửa đổi
- ~ характ́ер sửa đổi tính nết
исправлять
(исправля'ть) несов. 1 ► (чинить) sửa (lại), chữa (lại), sửa chữa, tu sửa
• ~ радиоприёмник chữa (sửa, sửa chữa) máy thu thanh ► (устранять недостатки) sửa, chữa, sửa chữa, chỉnh lý, đính chính
• ~ оши'бку sửa sai, sửa chữa sai lầm • испра'вить положе'ние uốn nắn tình hình • изда'ние испра'вленное и допо'лненное xuất bản phẩm được chỉnh lý và bổ sung ► (улучшать) sửa, sửa chữa, sửa đổi
• ~ характе'р sửa đổi tính nết (Kỹ thuật)
(исправля'ть) ► xem испра'вить
исправлять
(исправля'ть) ► xem thêm
испрa'вить
исправлять
► sửa lại, hiệu chỉnh