итог
° ит́ог м. 3a- (сумма) tổng số, tổng cộng
- (результат) kết quả, kết cục
- ~и разв́ития нар́одного хоз́яйства những kết quả phát triển kinh tế quốc dân
- подвест́и ~и прод́еланной раб́оте tổng kết công tác đã làm
- в [кон́ечном] ~е kết quả là, cuối cùng là, rút cục [lại], rốt cục [lại], rút cuộc [lại]
итог
(ито'г) м. 3a ► (сумма) tổng số, tổng cộng
• подвести' ~ tổng kết ► (результат) kết quả, kết cục
• ~и разви'тия наро'дного хозя'йства những kết quả phát triển kinh tế quốc dân • подвести' ~и проде'ланной рабо'те tổng kết công tác đã làm • в (коне'чном) ~е kết quả là, cuối cùng là, rút cục (lại), rốt cục (lại), rút cuộc (lại) (Kỹ thuật)
(ито'г) ► tổng số; tổng kết
итог
(ито'г) ► tổng số; tổng kết