Từ điển Nga Việt
"камнем"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
камнем
° ќамень м. 2*e
тк. ед. (погода) đá
(отдельный кусок) [hòn, viên, cục] đá
(гнетущее чувство):
на с́ерце ~ lòng nặng trĩu u sầu
мн.: ~ни мед. sỏi; (в мочевом лузыре тж.) kén
~ни в печени sỏi ở gan
~ня на ~не не ост́авить phá sạch sành sanh, phá trụi, phá tan tành
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh