Từ điển Nga Việt
"каплю"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
каплю
° ќапл|я ж. 2*a
[một] giọt
по ~е từng giọt
тк. ед. разг. (малое количество чего-л.) một chút, một tí, một tẹo, tí đỉnh, tí tẹo
ни ~и hoàn toàn không, không... một chút nào, tịnh không
ни ~и благораз́умия hoàn toàn không khôn ngoan, không khôn ngoan tí nào cả
мн.: ~и (лекарство) uống nước, thuốc lỏng
~ в м́оре giọt nước trong biển cả, [hạt] muối bỏ biển
~ ќамень долбит погов nước chảy đá mòn
~ переп́онившая чашу giọt nước làm tràn cốc, duyên cớ nhỏ làm bùng nên sự phẫn nộ
посл́едняя ~ giọt nước cuối cùng, sự kiện nhỏ làm thay đổi tình thế
бор́оться до посл́едней ~и кр́ови chiến đấu đến giọt máu cuối cùng
~ за ~ей, ~ по ~е dần dần, từ từ, từng tí một, nhỏ giọt
пох́ожи как две ~и воды giống nhau như 2 giọt nước, giống nhau như đúc, giống như đổ khuôn
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh