каплю

° ќапл|я ж. 2*a
  • [một] giọt
    • по ~е từng giọt
  • тк. ед. разг. (малое количество чего-л.) một chút, một tí, một tẹo, tí đỉnh, tí tẹo
    • ни ~и hoàn toàn không, không... một chút nào, tịnh không
    • ни ~и благораз́умия hoàn toàn không khôn ngoan, không khôn ngoan tí nào cả
  • мн.: ~и (лекарство) uống nước, thuốc lỏng
    • ~ в м́оре giọt nước trong biển cả, [hạt] muối bỏ biển
    • ~ ќамень долбит погов nước chảy đá mòn
    • ~ переп́онившая чашу giọt nước làm tràn cốc, duyên cớ nhỏ làm bùng nên sự phẫn nộ
    • посл́едняя ~ giọt nước cuối cùng, sự kiện nhỏ làm thay đổi tình thế
    • бор́оться до посл́едней ~и кр́ови chiến đấu đến giọt máu cuối cùng
    • ~ за ~ей, ~ по ~е dần dần, từ từ, từng tí một, nhỏ giọt
    • пох́ожи как две ~и воды giống nhau như 2 giọt nước, giống nhau như đúc, giống như đổ khuôn