кость
° кост|ь ж. 8e- xương, cốt
- грудн́ая ~ xương ức
- перел́ом ~и [sự] gãy xương
- мн.: ~и (останки) hài cốt
- собир. (бивни, клыки) ngà, răng nanh
- мн.: ~и (игральные) [con] xúc xắc, thò lò
- (шарик на счётах) con chạy
- ќожа да ~и, одн́и ~и gầy giơ xương, xương bọc da
- лечь ~ьм́и а) da ngựa bọc thây, hy sinh, xả thân; б) обыкн. шутл. liều chết, liều mạng
- ~́ей не собр́ать chết tan xương
- яз́ык без ~́ей lưỡi không xương
кость
(кост|ь) ж. 8e ► xương, cốt
• грудна'я ~ xương ức • перело'м ~и (sự) gãy xương ► мн.: ~и (останки) hài cốt
► собир. (бивни, клыки) ngà, răng nanh
• слоно'вая ~ ngà voi ► мн.: ~и (игральные) (con) xúc xắc, thò lò
► (шарик на счётах) con chạy
• ко'жа да ~и, одни' ~и gầy giơ xương, xương bọc da • лечь ~ьми' а) da ngựa bọc thây, hy sinh, xả thân; б) обыкн. шутл. liều chết, liều mạng • ~е'й не собра'ть chết tan xương • язы'к без ~е'й lưỡi không xương (Kỹ thuật)
(кость) ► xương
• слоно'вая ~ ngà voi (Y học)
(кост|ь) ► xương
• безымя'нная ~ -os coxae- xương chậu • больша'я многоуго'льная ~ -os trapezium, os multangulum majus- xương thang • большеберцо'вая ~ -tibia- xương chầy • висо'чная ~ -os temporale- xương thái dương • воздухоно'сная ~ -os pneumaticum- xương hổng • го'лени ~и -ossa cruris- các xương cẳng chân • голо'вчатая ~ -os capitatum- xương cái • горохови'дная ~ -os pisiforme- xương đậu, xương hạt đậu • грудна'я кость, груди'на -sternum- xương ức • дли'нная ~ xương ống, xương dài • дли'нные пя'стные ~и -ossa metacarpalia- đốt xương bàn tay • ~и запя'стья -ossa carpi- tụ cốt tay, khối xương cổ tay • заты'лочная ~ -os occipitale- xương chẩm • клинови'дная ~ -os cuneiforme, oss phenoidale- xương chêm, xương nêm, xương bướm • ко'пчиковая ~ -os coccygis- xương cụt • крестцо'вая ~ -os sacrum- xương cùng • крючкова'тая ~ -os hamatum- xương móc • ладьеви'дная ~ -os naviculare, scaphoideum- xương thuyền, xương ghe • лобко'вая (ло'нная) ~ -os pubis- xương mu • ло'бная ~ -os frontale- xương trán • локтева'я ~ -ulna- xương trụ • лучева'я ~ -radius- xương quay • ма'лая многоуго'льная ~ -os multangulum minus, os trapezoideum- xương thê • малоберцо'вая ~ -fibula- xương mác • надпя'точная, тара'нная ~ -astragalus, talus- xương sên • нёбная ~ -os palatinum- xương khẩu cái, vòm miệng • носова'я ~ -os nasale- xương mũi • основна'я ~ -os basilare- xương đáy • основна'я, клинови'дная ~ -os sphenoidale- xương bướm • плечева'я ~ -humerus- xương cánh tay • плюснева'я ~ -os metatarsale- xương bàn chân • плюсны' ~и -ossa metatarsalia- đốt bàn chân • подвздо'шная ~ -os ilium- xương chậu • подъязы'чная ~ -os hyoideum- xương móng • полулу'нная ~ -os lunatum- xương bán nguyệt • предплюсны' ~ -ossa tarsi- tụ cốt chân, khối xương cổ chân • пя'стная ~ -os metacarpale- xương bàn tay • пя'точная ~ -calcaneus- xương gót • резцо'вая ~ -os incisivum- xương răng cửa • решётчатая ~ -os ethmoidale- xương sàng • седа'лищная ~ -ps ischii- ụ ngồi • сусамови'дные ~и -ossa sesamoidea- xương hột vừng • скулова'я ~ -os zygomaticum- xương gò má, xương quyền • слёзная ~ -os lacrimale- xương lệ • та'зовая ~ -os coxae- xương chậu • теменна'я ~ -os parietale- xương đỉnh • трёхгра'нная ~ -os triquetrum- xương tháp • энхондра'льная ~ xương nội sụn
кость
(кость) ► xương
• слоно'вая кость — ngà voi
кость
► xương
• альвеолярная кость — xương ổ răng
• амбулакральная кость — xương chân mút (Da gai)
• артикулярная кость — xương khớp
• базибранхиальная кость — xương gốc mang
• барабанная кость — xương (màng) nhĩ
• бедренная кость — xương đùi
• безымянная кость — xương không tên
• берцовая кость — xương chày, xương vỏ
• большая берцовая кость — xương chày
• венечная кость — xương vành
• верхнезатылочная кость — xương trên chẩm
• верхнеушная кость — xương trên tai
• верхнечелюстная кость — xương hàm trên
• верхняя обонятельная кость — xương trên sàng
• верхняя ушняя кость — xương trên tai
• височная кость — xương thái dương
• внутренняя клиновидная кость — xương bướm trong
• внутриязычная кость — xương trong lưỡi
• воздухоносная кость — xương rỗng, xương chúa khí
• вороная кость — xương quạ
• вороновидная кость — xương quạ
• вторичная кость — xương thứ sinh
• гемиптеригоидная кость — xương nửa cánh
• гиоидная кость — xương lưỡi
• гиомандибулярная кость — xương lưỡi hàm
• глазничная кость — xương ổ mắt
• глазнично-клиновидная кость — xương bướm ổ mắt
• глоссохиальная кость — xương lưỡi móng
• глоточножаберная кость — xương hầu mang
• головчатая кость — xương cái
• горловая кость — xương hầu, tấm hầu
• гороховидная кость — xương (hạt) đậu
• грудинная кость — xương ức
• грудная кость — xương ức
• губчатая кость — xương xốp, xương hang
• дентальная кость — xương răng
• дермосупраокципитальная кость — xương màng trên chẩm
• длинная кость — xương ống, xương dài
• добавочная кость — xương phụ, xương thêm
• желововатая кость — xương ngọc hành
• заглазничная кость — xương sau ổ mắt
• задневисочная кость — xương sau thái dương
• заднеглазничная кость — xương sau ổ mắt
• заднекрыловидная кость — xương sau cánh
• заднелобкоавя кость — xương chậu
• заднепластинчная кость — xương sau bản
• заднеподьязычная кость — xươngsau móng
• заднетеменная кость — xương sau đỉnh
• заднеушная кость — xương sau tai
• задняя крыловидная кость — xương sau cánh
• замещающая кость — xương thay thế
• затылочная кость — xương chẩm
• затылочная боковая кость — xương bên chẩm
• затылочная основнвя кость — xương gốc chẩm
• зубная кость — xương răng
• интермаксиллярная кость — xương gian hàm
• интероперкулярная кость — xương gian nắp mang
• интерспинальная кость — xương gian gai (sống)
• инфраорбитальная кость — xương dưới ổ mắt
• каменистая кость — xương đá
• квадратная кость — xương vuông
• квадратная скуловая кость — xương vuông má
• квадратноскуловая кость — xương vuông má
• квадратночелюстная кость — xương vuông hàm
• клеитральная кость — xương vai (cá)
• клиновидная кость — xương bướm
• клиновидно-основная кость — xương gốc bướm
• клино-обнонятельная кость — xương bướm sàng
• ключичная кость — xương đòn
• кожная кость — xương (tạo) màng
• кожная затылочная кость — xương thóp
• кожно-сочленовная кость — xương khớp da
• коленная кость — xương bánh chè, xương đầu gối
• копчикковая кость — xương cụt, xương đuôi
• коракоидная кость — xương quạ
• короткая кость — xương ngắn
• крестцовая кость — xương cùng
• круглая кость — xương tròn
• крыловидная кость — xương cánh
• крылоклиновидная кость — xương cánh bướm
• крышечная кость — xương nắp
• крючковатая кость — xươngmóc
• крючковидная кость — xương móc
• кубовидная кость — xương hộp
• ладьевидная кость — xương thuyền
• ладьеобразная кость — xương thuyền
• лобковая кость — xương mu; xương háng (bò sát)
• лобная кость — xương trán
• лобно-теменная кость — xương trán đỉnh
• лобоная кость — xương trán trước
• лодыжковая кость — xương mắt cá
• локтевая кость — xương trụ
• лонная кость — xương mu
• логаточная кость — xương bả
• лучевая кость — xương quay
• малая берцовая кость — xương mác
• малоберцовая кость — xương mác
• межвисочная кость — xương gian thaí dương
• межглазничная кость — xương gian ổmắt
• межжаберная кость — xương gian mang
• межключичная кость — xương gian đòn, xương cán ức
• межкрышечная кость — xương gian nắp
• межмускульная кость — xương gian cơ
• межмышечная кость — xương gian cơ
• межобонятельная кость — xương gian sàng
• межтеменная кость — xương gian đỉnh
• межчелюстная кость — xương gian hàm
• мезоптериальрая кость — xương vây giữa
• метакарпальная кость — xương bàn tay
• метаптеригоидная кость — xương cánh sau
• метатарзальная кость — xương bàn chân
• многоугольная кость — xương nhiều góc
• мозговая кость — xương sọ
• нагрудинная кость — xương mảnh trên ức
• надбисочная кость — xương trên thái dương
• надглазничная кость — xương trên ổ mắt
• надзатылочная кость — xương trên chẩm
• надклиновидная кость — xương trên bướm
• надключичная кость — xương đai vai (cá)
• надкрыловидная кость — xương trên cánh
• надпяточная кость — xương sên
• надчелюстная кость — xương trên hàm
• накладная кость — xương (tạo) màng
• наковальная кость — xương đe
• наружная затылочная кость — xương chẩm ngoài
• наружная клиновидная кость — xương bướm ngoài
• наружная крыловидная кость — xương cánh ngoài
• наружная решетчатая кость — xương sàng ngoài
• настоящая кость — xương thật
• нёбная кость — xương vòm miệng, xương khẩu cái
• нёбноквадратная кость — xương vuông vòm miệng
• непарная кость — xương cánh vòm miệng
• неправильная кость — xương lẻ
• нижнеглоточная кость — xương giả
• нижнезатылочная кость — xương dưới hầu
• нижнечелюстная кость — xương dưới hàm
• носовая кость — xương mũi
• обонятельная кость — xương sàng
• обонятельная боковая кость — xương sàng bên
• обонятельная средняя кость — xương sàng giữa
• одноименная кость — xương đồng danh
• окологлазничная кость — xương vành ổ mắt
• околоушная кость — xương quanh tai
• оперкулярная кость — xương nắp mang
• основная кость — xương gốc; xương bướm
• палатинная кость — xương vòm miệng, xương khẩu cái
• палатобазальная кость — xương gốc vòm miệng
• паристальная кость — xương đỉnh
• переднеклиновидная кость — xương trước bướm
• переднелобная кость — xương trước trán
• переднеушная кость — xương trước tai
• передняя непарная кость — (tấm) xương lẻ trước tấm gian đòn
• передняя слуховая кость — xương trước túi thính giác
• перепончатая кость — (bộ) xương màng
• периостальная кость — xương (tạo) màng
• перихондральная кость — xương màng sụn
• перстная кость — xương ngón
• плечевая кость — xương cánh tay
• плоская кость — xương dẹt
• плюсневая кость — xương bàn chân
• пневматическая кость — xương rỗng, xương hổng
• подбродочная кость — xương (sụn) cằm
• подбородочно-челюстная кость — xương cằm hàm dưới
• подвздошная кость — xương chậu
• подвисочная кость — xương dưới thái dương
• подглазничная кость — xương dưới ô mắt
• поджаберная кость — xương dưới mang
• подключичная кость — dương dưới đòn
• подкрышечная кость — xương dưới nắp
• подъязычная кость — xương móng, xương dưới lưỡi
• покровная кость — xương (tạo) màng
• полунная кость — xương bán nguyệt
• полуптеригоидная кость — xương nửa cánh
• поперечная кость — xương ngang (bò sát)
• постабдоминальная кость — xương bụng sau
• постклейтральная кость — xương vai sau
• посторбитальная кость — xương sau ổ mắt
• посттемпоральная кость — xương sau thái dương
• постфронтальная кость — xương sau trán
• постотмоидальная кость — xương sau sàng
• поясничнокрестцовая кость — xương cùng thắt lưng
• предглазничная кость — xương trước ổ mắt
• преджаберная кость — xương trước mang
• предкрышечная кость — xương trước nắp mang
• предлобковая кость — xương trước mu
• предлобная кость — xương trước trán
• преднёбная кость — xương trước vòm miệng
• предносовая кость — xương lá mía
• предплюсная кость — xương trụ cổ chân
• предслезная кость — xương bên lệ
• предтеменная кость — xương đỉnh trước
• премаксиллярная кость — xương hàm trên trước
• преоперкулярная кость — xương nắp mang trước
• преобитальная кость — xương trước ổ mắt
• проксимальная кость — xương trên cổ tay; запястья
• проптеригоидная кость — xương cánh trước
• птеригоидная кость — xương cánh
• путовая кость — xương đốt chân một
• пястная кость — xương đốt bàn tay
• пястнозапястная кость — xương cổ bàn tay
• пяточная кость — xương gót
• ребёрная кость — xương sườn
• резцовая кость — xương răng cửa
• решётчатая кость — xương sàng
• ростральная кость — xương chủy
• седалищная кость — xương ngồi
• седалищно-лонная кость — xương ngồi mu
• сесамовидная кость — xương vừng
• скапулярная кость — xương bả vai
• скуловая кость — xương gò má
• слёзеная кость — xương lệ
• слоновая кость — ngà voi
• слуховая кость — xương thính giác
• смыхающая кость — xương đòn
• сочленовая кость — xương khớp
• сошниковая кость — xương lá mía
• сошниково-нёбная кость — xương lá mía-vòm miệng
• срединная-нёбная кость — xương giữa vòm miệng
• столбчатая кость — xương bên cánh
• субоперкулярная кость — xương nắp mang duới
• суборитальная кость — xương dưới ổ mắt
• сумчатая кость — xương túi
• супраангулярная кость — xương góc trên
• супраклеитральная кость — xương vai trên (cá)
• супраокципитальная кость — xương chẩm trên
• супратемпоральная кость — xương trái dương trên
• суставная кость — xương khớp (cá)
• сухожильная кость — xương cân
• сфеноидальная кость — xương bướm
• табулярная кость — xương tấm
• тазобедренная кость — xương chậu-đùi
• тазовая кость — xương chậu
• таранная кость — xương sên, xương cựa
• тарзальная кость — xương cổ chân
• теменная кость — xương đỉnh
• трапециевидная кость — xương dạng thang
• трёхгранная кость — xương nêm, xương Warm
• трубчатая кость — xương ống
• угловая кость — xương góc
• удовая кость — xương dương vật
• ушная кость — xương tai
• фарингобранхиальная кость — xương hầu cung mang
• фибулярная кость — xương mác
• фронтальная кость — xương trán
• хондральная кость — xương sụn
• хребтовая кость — xương lưng
• хрящевая кость — xương sụn
• центральная кость — xương trung tâm
• челюстная кость — xương hàm
• черепная кость — xương sọ
• чечевицеобразная кость — xương (hạt) đậu dẹt
• чешуйчатая кость — xương vảy
• шиловидная кость — xương dạng trâm
• широкая кость — xương dẹt
• шовная кость — xương nối, xương khớp
• экзоокципитальная кость — xương chẩm ngoài
• экстраскапулярная кость — xương bả vai ngoài
• эндотораксальная кость — xương trong ức
• эндохондральная кость — xương trong sụn
• этмоидальная кость — xương sàng
• язычковая кость — xương gốc móng
• кость Веберова аппарата — xương weber, xương nêm
• кость голени — xương đùi nhỏ
• кость жаберной крышки — xương nắp mang
• кость запястья — xương cổ tay
• кость инков — xương Inca
• кость лицевого черепа — xương sọ mặt
• кость нижней челюсти — xương hàm dưới (Lưỡng thê)
• кость предплюсны — xương cổ chân
• кость плечевого пояса — xương vai (cá)
• кость стопы — xương chân