круг
круг
круг
(круг) м. 3a ► vòng, vòng tròn, đường tròn, hình tròn
• вы'числить пло'щадь ~а tính diện tích hình tròn • черти'ть ~ vẽ vòng tròn (đường tròn) • де'лать, опи'сывать ~и' (в воздухе) bay vòng, liệng vòng ► (цепочка людей) vòng (người)
• стать в ~ đứng thành vòng ► (предмет в форме круга) vòng, khoanh, đĩa, bánh
• ~ колбасы' khoanh giò • спаса'тельный ~ (vòng) phao cứu đuối • точи'льный ~ đĩa mài, bánh mài ► (цепь действий, событий) chuỗi, vòng
► (перечень чего-л.) một loạt, một số, liệt kê
• ~ вопро'сов một loạt vấn đề ► (сфера, область) phạm vi, lĩnh vực, lãnh vực
• ~ де'ательности phạm vi (lĩnh vực) hoạt động • ~ зна'ний tầm hiểu biết, phạm vi hiểu biết ► (група людей) giới, nhóm
• прави'тельственные ~и' giới cầm quyền • литерату'рные ~и' giới văn nghệ, văn đàn, văn giới • в ~у' семьи' trong gia đình, trong nhà • в те'сном ~у' chỗ bạn bè thân thích • ~и' под глаза'мии quầng mắt • ~и' перед глаза'ми плыву'т hoa mắt, đổ đom đóm, đổ hào quang, đổ đồng quang • голова' идёт кру'гом а) (о головокружении) chóng mặt; б) (о состоянии растерянности) bối rối, hoang mang, luống cuống, sửng sốt • сде'лать ~ đi đường vòng • на ~ tính trong bình, ước tính bình quân, tính đổ đồng (Kỹ thuật)
(круг) ► vòng tròn; đường tròn
► vật tròn, bánh tròn, đĩa tròn
► phạm vi
• абрази'вный ~ d. bánh mài, đĩa mài • алида'дный ~ tđ vòng ngắm; vòng du xích • антаркти'ческий ~ vòng nam cực • вертика'льный ~ bàn độ đứng • горизонта'льный ~ bàn độ ngang • ди'сковый ~ bánh mài, đá mài hình đĩa • кольцево'й ~ bánh mài hình vành khăn • концентри'ческий ~ vòng tròn đồng tâm • многони'точный ~ bánh mài nhiều (đường) ren • нажда'чный ~ bánh mài • отличи'тельный ~ bia; mốc (hàng không) • поворо'тный ~ bàn quay • полирова'льный ~ bánh đánh bóng, đá mài bóng • поля'рный ~ vòng cực • ра'диусный во'гнутый шлифова'льный ~ bánh mài lõm tròn • ра'диусный вы'пуклый шлифова'льный ~ bánh mài lồi tròn • сегме'нтный ~ bánh mài chắp • соприкаса'юцийся ~ vòng tròn mật tiếp • спаса'тельный ~ phao (cấp) cứu đắm • таре'лочный ~ bánh mài hình đĩa • щёточный полирова'льный ~ bánh chải tròn đánh bóng • ~ ката'ния vòng lăn • ~ кривизны đường tròn chính khúc • ~ Мора vòng tròn Mo (Y học)
(круг) ► vòng
• артериа'льный ~ vòng động mạch • поро'чный ~ vòng luẩn quẩn, loanh quanh
круг
(круг) ► vòng tròn; đường tròn
► vật tròn, bánh tròn, đĩa tròn
► phạm vi
• абрази'вный круг — ck. bánh mài, đĩa mài
• алидa'дный круг —
tđ. vòng ngắm; vòng du xích
• антаркти'ческий круг — vòng nam cực
• вертикa'льный круг — bàn độ đứng
• горизонтa'льный круг — bàn độ ngang
• ди'сковый круг — bánh mài, đá mài hình đĩa
• кольцево'й круг — bánh mài hình vành khăn
• концентри'ческий круг — vòng tròn đồng tâm
• многони'точный круг — bánh mài nhiều (đường) ren
• наждa'чный круг — bánh mài
• отличи'тельный круг — bia; mốc (hàng không)
• поворо'тный круг — bàn quay
• полировa'льный круг — bánh đánh bóng, đá mài bóng
• поля'рный круг — vòng cực
• рa'диусный во'гнутый шлифовa'льный круг — bánh mài lõm tròn
• рa'диусный вы'пуклый шлифовa'льный круг — bánh mài lồi tròn
• сегме'нтный круг — bánh mài chắp
• соприкасa'юцийся круг — vòng tròn mật tiếp
• спасa'тельный круг — phao (cấp) cứu đắm
• таре'лочный круг — bánh mài hình đĩa
• щёточный полировa'льный круг — bánh chải tròn đánh bóng
• круг катa'ния — vòng lăn
• круг кривизны — đường tròn chính khúc
• круг Мора — vòng tròn Mo
круг
► vòng tròn, đường tròn; vật tròn, bánh, đĩa [tròn]; phạm vi
• азимутальный круг — phạm vi phương vị
• алидадный круг — vòng ngắm
• артиллерийский круг — vòng tròn pháo binh
• артиллерийский целлулоидный круг — vòng tròn xeluloit pháo binh
• буссольный круг — vòng tròn la bàn
• вычислительный круг — vòng tính toán (để điều chỉnh hỏa lực theo mục tiêu di động)
• поворотный круг — bùng binh, vòng xoay
• поворотный круг орудийной установки — vòng quay pháo
• посадочный круг — vòng hạ cánh
• руководящие круги — phạm vi lãnh đạo
• угломерный круг буссоли — vòng tròn đo góc của la bàn
• угломерный круг орудийной установки — đĩa đo góc của thiết bị pháo
• угломерный круг с транспортиром — đĩa đo góc với thiết bị vận chuyển
• целлулоидный круг — (pb) đĩa xeluloit
• круг вероятного положения корабля — vòng tròn vị trí xác suất của tàu
• круг задач, решаемых танками — phạm vi nhiệm vụ do xe tăng đảm nhiệm
• круг охранения — vòng tròn bảo vệ
• круг пересечения взлетных полос аэродрома — vòng đánh dấu dải cất cánh của sân bay
• круг поиска — vòng tròn sục sạo
• круг полетов над аэродромом — vòng lượn trên sân bay
• круг пулеметного станка — bánh xe bệ súng máy
• круг с делениями — đĩa tròn có khắc vạch, đĩa chia độ
• круг склонения — vòng tròn bình độ; vòng tròn độ nghiêng
• круг торпедной стрельбы — vòng tròn phóng ngư lôi
• круг торпедной стрельбы подводной лодки — vòng tròn phóng ngư lôi của tàu ngầm
круг
► vòng, vòng tròn, tuần hoàn, phạm vi, quyền
• артериальный мозговой круг — vòng động mạch não
• биологический малый круг — tiểu tuần hoàn sinh vật
• большой круг кровообращение — đại tuần hoàn máu
• головной артериальный круг — vòng động mạch đầu
• замкнутый круг — vòng kín
• концентрический круг — vòng đồng tâm
• лёгочный круг кровообращения — vòng tuần hoàn phổi
• малый круг кровообращения — tiểu tuần hòan máu
• меридиальный круг — vòng giữa
• общий круг кровообращения — đại tuần hoàn máu
• одинаковый круг кровообращения — tiểu tuần hoàn máu
• портальный круг кровообращения — tuần hoàn mạch cửa
• круг Вилиса — vòng Vilice
• круг вещества — sự tùần hoàn vạt chất
• круг господства — vòng ưu thế
• круг кровообращения — sự tuần hoàn máu
• круг рас — vòng nòi, chuỗi chủng loại
• круг расселяния — vòng khuếch tán
• круг растений — phạm vi kí chủ (thực vật)