лед

° лёд м. 1*b‚(мн. льды )
  • băng, nước đá
    • ~ идёт băng trôi
    • затёртый льд́ами bị băng giữ lại (giam hãm)
    • слом́ать, разб́ить ~ tiến được một bước đầu tiên, mở đầu cho cái gì
    • ~ тр́онулся tình hình đã bắt đầu chuyển, băng đã chuyển

лед


 
(лёд)
м. 1*b
   băng, nước đá
    • ~ идёт băng trôi
    • затёртый льда'ми bị băng giữ lại (giam hãm)
    • слома'ть, разби'ть ~ tiến được một bước đầu tiên, mở đầu cho cái gì
    • ~ тро'нулся tình hình đã bắt đầu chuyển, băng đã chuyển
 (Kỹ thuật)
(лёд)

   đc. băng; nước đá
    • грунтово'й ~ băng dưới đất, băng đáy
    • до'нный ~ băng đáy
    • дрейфу'ющий ~ băng nổi bở rời
    • иску'сственный ~ băng nhân tạo
    • пищево'й ~ nước đá
    • плаву'чий ~ băng nổi
    • сухо'й ~ h. cacbonic rắn
 (Y học)
(лёд)

   băng, nước đá
    • пузы'рь со льдом túi nước đá

лед


 
(лёд)

   đc. băng; nước đá
    
• грунтово'й лед
— băng dưới đất, băng đáy
    
• до'нный лед
— băng đáy
    
• дрейфу'ющий лед
— băng nổi bở rời
    
• иску'сственный лед
— băng nhân tạo
    
• пищево'й лед
— nước đá
    
• плаву'чий лед
— băng nổi
    
• сухо'й лед
h. cacbonic rắn