ликвидировать

° ликвид́ировать несов. и сов. 2a‚(В)
  • thanh toán, bãi bõ, xỏa bỏ, giải tán; (преприятие) đóng cửa; (уничтожать) thủ tiêu, tiêu diệt, bài trừ, diệt
    • ~ зад́олженность а) (покрыть долг) thanh toán nợ nần; б) (анулировать долги) xóa nợ, thủ tiêu nợ
    • ~ негр́амотность thanh toán, nạn mù chữ, xóa nạn mù chữ, diệt dốt
    • ~ отстав́ание в раб́оте thanh toán tình trạng chậm tiến (lạc hậu) trong công tác
    • ~ оч́аг войн́ы dập tắt lò lửa chiến tranh

ликвидировать


 
(ликвиди'ровать)
несов. и сов. 2a
   thanh toán, bãi bõ, xỏa bỏ, giải tán; (преприятие) đóng cửa; (уничтожать) thủ tiêu, tiêu diệt, bài trừ, diệt
    • ~ задо'лженность а) (покрыть долг) thanh toán nợ nần; б) (анулировать долги) xóa nợ, thủ tiêu nợ
    • ~ негра'мотность thanh toán, nạn mù chữ, xóa nạn mù chữ, diệt dốt
    • ~ отстава'ние в рабо'те thanh toán tình trạng chậm tiến (lạc hậu) trong công tác
    • ~ оча'г войны' dập tắt lò lửa chiến tranh
 (Kỹ thuật)
(ликвиди'ровать)

   thủ tiêu; loại trừ, khử

ликвидировать


 
(ликвиди'ровать)

   thủ tiêu; loại trừ, khử

ликвидировать


   thanh toán, bãi bỏ, xóa bỏ, giải quyết; thủ tiêu, tiêu diệt
    
• ликвидировать очаг войны — dập tắt lò lửa chiến tranh

    
• ликвидировать плацдарм — tiêu diệt căn cứ đầu cầu

    
• ликвидировать прорыв — tiêu diệt quân địch đột nhập; bịt cửa đột phá


ликвидировать

ЛИКВИДИРОВАТЬ , -рую, -руешь; -анный; сов. и несов., кого-что. Произвести (-водить) ликвидацию кого-чего-н.