лихо
° л́их|о I с. 3a‚разг.- [nỗi, điều] đắng cay, tân khổ, tai họa, bất hạnh
- зват́ить ~а nếm đủ mùi khổ, chịu nhiều nỗi đắng cay
- узн́ать, почём фунт ~а nếm qua những đắng cay của cuộc đời
- не поминай[те] ~ом! xin anh bỏ quá cho những điều sơ suất! (lời nói khi chia tay)
° л́их|о II нареч.
- (смело) [một cách] can đảm, gan dạ, táo bạo, hiên ngang
- (быстро) [một cách] nhanh chóng, nhan nhẹn, lanh lẹn
- (бокой) [một cách] linh lợi, hoạt bát
- (ловко) [một cách] khéo léo
лихо
(ли'х|о I) с. 3a ► (nỗi, điều) đắng cay, tân khổ, tai họa, bất hạnh
• звати'ть ~а nếm đủ mùi khổ, chịu nhiều nỗi đắng cay • узна'ть, почём фунт ~а nếm qua những đắng cay của cuộc đời • не поминай (те) ~ом! xin anh bỏ quá cho những điều sơ suất! (lời nói khi chia tay)
(ли'х|о II) нареч. ► (смело) (một cách) can đảm, gan dạ, táo bạo, hiên ngang
► (быстро) (một cách) nhanh chóng, nhan nhẹn, lanh lẹn
► (бокой) (một cách) linh lợi, hoạt bát
► (ловко) (một cách) khéo léo