ложный
ложный
ложный
(ло'жн|ый) прил. ► giả, giả tạo, giả dối, giả mạo, không thật, man trá
• ~ые показа'ния lời khai man, lời khai láo, lời chứng giả dối • ~ые обвине'ния lời buộc tội giả trá ► (ошибочный) sai lầm, sai, nhầm, không đúng, lệch lạc, lầm lạc, bậy, bậy bạ
• ~ые слу'хи tin nhảm, tin đồn bậy, tin đồn thất thiệt, lời hư truyền, lời ngoa truyền • ~ые вы'воды những kết luận sai lầm (lệch lạc) • ~ шаг hành động sai lầm, bước lầm lạc, việc làm thiếu cân nhắc • ~ шаг hành động sai lầm, bước lầm lạc, việc làm thiếu cân nhắc • представля'ть что'-л. в ~ом све'те giới thiệu cái gì đó một cách không đúng, nói về cái gì một cách xuyên tạc • представля'ть что'-л. в ~ом све'те giới thiệu cái gì một cách không đúng, nói về cái gì một cách xuyên tạc • идти' по ~ому пути' lầm đường lạc lối, hành động sai lầm • идти' по ~ому пути' lầm đường lạc lối, hành động sai lầm ► Dịch trong cụm từ: • ~ая скро'мность (sự) khiêm tốn giả tạo • ~ая скро'мность (sự) khiêm tốn giả tạo • ~ое со'лнце mặt trời giả • ~ое положе'ние tình trạng lúng túng (khó xử, bất tiện) (Kỹ thuật)
(ло'жный) ► sai, không thật; giả
(Y học)
(ло'жн|ый) ► giả
• ~ая бере'менность (мни'мая, вообража'емая бере'менность) /graviditas spuria- chửa giả, chửa tưởng tượng • ~ое впечатле'ние (иллю'зия) ảo tưởng • круп diptêri (bạch hầu) thanh quản giả • ~ая о'пухоль u giả • ~ая перепо'нка màng giả • ~суста'в (спевдоартро'з) /pseudoarthrosis- khớp giả
ложный
(ло'жный) ► sai, không thật; giả
ложный
► sai, giả, nghi binh
ложный
► giả