манер

° ман́ер м. 1a
  • kiểu, cách, lối, cung cách, kiểu cách
    • ~ говор́ить cách nói, lối nói, điều ăn tiếng nói
    • ~ держ́ать себ́я cách cư xử, lối xử thế, cách xử sự, cách đi đứng
  • мн.: ~ы kiểu cách, cốt cách, điệu bộ, phong thái, phong cách, cử chỉ
    • у неѓо хор́ошие ~ы phong thái [cốt cách, điệu bộ, cử chỉ] của anh ấy đẹp
  • (творчества и т. п.) phong cách, bút pháp
    • ~ исполн́ения phong cách diễn xuất

манер


 
(мане'р)
м. 1a
   kiểu, cách, lối, cung cách, kiểu cách
    • ~ говори'ть cách nói, lối nói, điều ăn tiếng nói
    • ~ держа'ть себя' cách cư xử, lối xử thế, cách xử sự, cách đi đứng
   мн.: ~ы kiểu cách, cốt cách, điệu bộ, phong thái, phong cách, cử chỉ
    • у него' хоро'шие ~ы phong thái (cốt cách, điệu bộ, cử chỉ) của anh ấy đẹp
   (творчества и т. п.) phong cách, bút pháp
    • ~ исполне'ния phong cách diễn xuất

манер

МАНЕР -а, м. (прост.): 1) манером каким - каким-н. способом, образом. Живым манером (быстро). Таким манером (так, таким образом); 2) на манер какой - на какой-н. образец. На новый манер; 3) на манер кого-чего, в знач. предлога с род. п. - по образцу, наподобие кого-чего-н. Бантик на манер бабочки.