нанесение
нанесение
(Kỹ thuật)
(нанесе'ние) ► sự vẽ, sự vạch, sự tô; sự ghi; sự bồi đắp
► sự mang đến; sự quét lên
• ~ деле'ний sự khắc độ, sự chia độ • ~ ли'ний sự vạch đường, sự vạch tuyến • ~ разме'ров sự vạch kích thước, sự định cỡ • ~ раство'ра sự trát vữa, sự phun vữa • ~ то'чек на план tđ sự khai triển điểm lên bản đồ mặt bằng • ~ на ка'рту sự khai triển lên bản đồ
нанесение
(нанесе'ние) ► sự vẽ, sự vạch, sự tô; sự ghi; sự bồi đắp
► sự mang đến; sự quét lên
• нанесение деле'ний — sự khắc độ, sự chia độ
• нанесение ли'ний — sự vạch đường, sự vạch tuyến
• нанесение разме'ров — sự vạch kích thước, sự định cỡ
• нанесение раство'ра — sự trát vữa, sự phun vữa
• нанесение то'чек на план —
tđ. sự khai triển điểm lên bản đồ mặt bằng
• нанесение на кa'рту — sự khai triển lên bản đồ
Нанесение
► sự vẽ, sự vạch, sự ghi; sự mang đến, sự quét lên; giáng, gây, làm
• Нанесение визита — đi thăm, đến thăm
• Нанесение данных на карту — ghi dữ liệu lên bản đồ
• Нанесение делений — sự khắc độ, sự chia độ
• Нанесение защитного покрытия — sự phủ lớp bảo vệ
• Нанесение комендантской службы на проходах — công tác quân quản ở các lối vào [thành]
• Нанесение на карту — đánh dấu trên bản đồ
• Нанесение на планшет — sự vạch trên bàn can
• Нанесение обстановку — ghi tình hình; sự đánh dấu tình huống
• Нанесение опорных пунктов [точек] — đánh dấu những cứ điểm, ghi những điểm tựa
• Нанесение покрытия — sự phủ lên
• Нанесение удара — giáng đòn tiến công
• Нанесение удара авиации — dùng không quân đột kích, giáng đòn dột kích bằng không quân
• Нанесение удара с воздуха — không kích
• Нанесение удара с последующим отходом — giáng đòn đột kích rồi rút lui
• Нанесение удара управляемыми ракетами с подводной лодки — giáng đòn đột kích bằng tên lửa có điều khiển từ tàu ngầm
• Нанесение ударов в любых метеоусловиях — giáng đòn đột kích trong bất kỳ điều kiện khí tượng nào
• Нанесение ядерных ударов без выбора отдельных целей — sự giáng đòn hạt nhân không lựa chọn mục tiêu đơn lẻ