настройка
° настр́ойка ж. 3*a- (музыкального инструмента) [sự] lên dây đàn, hòa dây; (радиоприёмника) [sự] điều hưởng, tìm làn sóng; (станка и т. п.) [sự] điều chỉnh
настройка
(настро'йка) ж. 3*a ► (музыкального инструмента) (sự) lên dây đàn, hòa dây; (радиоприёмника) (sự) điều hưởng, tìm làn sóng; (станка
и т. п.) (sự) điều chỉnh
(Kỹ thuật)
(настро'йка) ► vtđ sự điều hưởng
► d. sự chỉnh; lần chỉnh
► công trình xây dựng, sự xây dựng
• бесшу'мная ~ sự điều hưởng êm • гру'бая ~ sự điều hưởng thô • дро'ссельная ~ sự điều hưởng bằng điện cảm • ёмкостная ~ sự điều hưởng bằng điện dung • о'страя ~ sự điều hưởng tinh • пла'вная ~ sự điều hưởng trơn • ручна'я ~ sự điều hưởng bằng tay • ступе'нчатая ~ sự điều chỉnh (theo) nấc • то'чная ~ sự điều hưởng tinh, sự điều hưởng chính xác • тупа'я ~ sự điều hưởng nhụt
настройка
(настро'йка) ► vtđ. sự điều hưởng
► ck. sự chỉnh; lần chỉnh
► công trình xây dựng, sự xây dựng
• бесшу'мная настройка — sự điều hưởng êm
• гру'бая настройка — sự điều hưởng thô
• дро'ссельная настройка — sự điều hưởng bằng điện cảm
• ёмкостная настройка — sự điều hưởng bằng điện dung
• о'страя настройка — sự điều hưởng tinh
• плa'вная настройка — sự điều hưởng trơn
• ручнa'я настройка — sự điều hưởng bằng tay
• ступе'нчатая настройка — sự điều chỉnh (theo) nấc
• то'чная настройка — sự điều hưởng tinh, sự điều hưởng chính xác
• тупa'я настройка — sự điều hưởng nhụt
настройка
► (vtđ) sự điều hưởng, tìm làn sóng; sự điều chỉnh; xây dựng, công trình xây dựng
• автоматическая настройка — sự điều hưởng tự động, sự điều chỉnh tự động, sự dò sóng tự động
• бесшумная настройка — sự điều hưởng êm, chỉnh êm
• быстрая настройка — sự điều hưởng nhanh, chỉnh nhanh
• визуальная настройка — sự điều chỉnh bằng mắt [thường
• грубая настройка — sự điều hưởng sơ bộ, chỉnh sơ bộ
• дистанционная настройка — sự điều chỉnh từ xa, điều hưởng từ xa
• зеркальная настройка — sự điều chỉnh đối xứng gương
• индуктивная настройка — sự điều hưởng điện cảm
• магнитная настройка — sự điều hưởng từ tính
• механическая настройка — sự điều chỉnh cơ khí
• микрометрическая настройка — sự điều chỉnh micromet
• неточная настройка — sự điều chỉnh không chính xác
• острая настройка — sự điều hưởng tinh
• плавная настройка — sự điều hưởng êm, sự điều chỉnh êm
• рабочая настройка — sự điều hưởng làm việc, sự điều chỉnh làm việc
• ручная настройка — sự điều hưởng bằng tay, sự chình bằng tay
• ступенчатая настройка — sự điều hưởng [theo] nấc, điều chỉnh [theo] nấc
• тонкая настройка — sự tinh chỉnh
• точная настройка — sự điều hưởng tinh, sự điều hưởng chính xác, sự điều chỉnh chính xác
• тупая настройка — sự điều hưởng nhụt
• электронная настройка — sự điều hưởng điện tử
• настройка автопилота — điều chỉnh tự động lái, đặt về chế độ tự động lái
• настройка антенны — điều hưởng anten, điều chỉnh anten
• настройка в резонансе — điều chỉnh về cộng hưởng
• настройка конденсатором — điều hưởng bằng tụ (thay đổi điện dung)
• настройка контура — điều hưởng khung [cộng hưởng]
• настройка на длину волны — điều hưởng bước sóng
• настройка на прием — pháp tuyến với giữa đường đấy thu nhận
• настройка передатчика — điều chỉnh máy phát
• настройка по волномеру — điều hưởng theo máy đo sóng
• настройка приемника — điều hưởng máy thu, điều chỉnh máy thu
• настройка радиостанции — điều hưởng đài vô tuyến, điều chỉnh đài vô tuyến
• настройка сопротивлением — điều hưởng bằng điện trở
настройка
► sự điều chỉnh