недалекий

° недалёк|ий прил.
  • (по расстоянию) không xa, gần
  • (по времени) không lâu, không xa, gần
    • в ~ом б́удущем trong tương lai không xa
    • в ~ом пр́ошлом trong qua khứ không xa, trước đây không lâu
    • недалёк тот день, когд́а... sắp đến ngày [mà]...
  • ( неумный) thiển cận, nông cạn, hơi đần
    • он ~ челов́ек nó là một người thiển cận

недалекий


 
(недалёк|ий)
прил.
   (по расстоянию) không xa, gần
   (по времени) không lâu, không xa, gần
    • в ~ом бу'дущем trong tương lai không xa
    • в ~ом про'шлом trong qua khứ không xa, trước đây không lâu
    • недалёк тот день, когда'… sắp đến ngày (mà) …
   (неумный) thiển cận, nông cạn, hơi đần
    • он ~ челове'к nó là một người thiển cận