незаметно

° незам́етно
  • нареч. [một cách] khó thấy, khó nhận thấy; (украдкой) [một cách] len lén, lén lút, bí mật, lén
    • вр́емя прошл́о ~ thời gian trôi qua khi nào không biết
    • он ушёл ~ nó len lén đi ra
  • в знач. сказ. безл. không thể nhận thấy, không cảm thấy
    • ~, чт́обы он уст́ал không cảm thấy là nó mệt
    • ~, что здесь кт́о-нибудь был không thể nhận thấy là có người nào đấy đã ở đây
    • ~ для себ́я chính bản thân cũng không nhận thấy

незаметно


 
(незаме'тно)

   нареч. (một cách) khó thấy, khó nhận thấy; (украдкой) (một cách) len lén, lén lút, bí mật, lén
    • вре'мя прошло' ~ thời gian trôi qua khi nào không biết
    • он ушёл ~ nó len lén đi ra
   в знач. сказ. безл. không thể nhận thấy, không cảm thấy
    • незаметно, что'бы он уста'л không cảm thấy là nó mệt
    • незаметно, что здесь кто'-нибудь был không thể nhận thấy là có người nào đấy đã ở đây
    • ~ для себя' chính bản thân cũng không nhận thấy