неловко
° нел́овко нареч.- [một cách]vụng về, vụng, quều quào; bất tiện;khó ứng xử, lúng túng (ср. нел́овкий 1, 2, 3 )
- ч́увствовать себ́я ~ cảm thấy mình lúng túng bất tiện
- в знач. сказ. bất tiện, không tiện
- на ́этом ст́уле сид́еть ́очень ~ ngồi trên ghế này thật là bất tiện (không tiện)
- в знач. сказ. безл. (Д) (о чувстве стеснения) không tiện, bất tiện, khó xử, lúng túng, khó ăn khó nói
- мне ~ говар́ить об ́этом tôi không tiện nói về việc này
неловко
(нело'вко) нареч. ► (một cách) vụng về, vụng, quều quào; bất tiện; khó ứng xử, lúng túng (
ср. нело'вкий 1, 2, 3)
• чу'вствовать себя' ~ cảm thấy mình lúng túng bất tiện ► в знач. сказ. bất tiện, không tiện
• на э'том сту'ле сиде'ть о'чень ~ ngồi trên ghế này thật là bất tiện (không tiện) ► в знач. сказ. безл. (Д) (о чувстве стеснения) không tiện, bất tiện, khó xử, lúng túng, khó ăn khó nói
• мне ~ говари'ть об э'том tôi không tiện nói về việc này