ниша
° н́иша ж. 4a- [cái] hốc khám trong tường, hốc tường
ниша
(ни'ша) ж. 4a ► (cái) hốc khám trong tường, hốc tường
(Kỹ thuật)
(ни'ша) ► xd. vách, vách đáy; hốc tường
► m. miệng khấu đầu tiên; hốc tránh, hầm
• бурова'я ~ m. hầm khoan • око'нная ~ hốc tường dưới cửa sổ (Y học)
(ни'ша) ► ổ
ниша
(ни'ша) ► xd. vách, vách đáy; hốc tường
► m. miệng khấu đầu tiên;hốc tránh, hầm
• буровa'я ниша —
m. hầm khoan
• око'нная ниша — hốc tường dưới cửa sổ
ниша
► vách, hốc tường; hố tránh, hầm; hốc
• задняя ниша треноги — hốc sau của giá ba chân
• патронная ниша — hầm đạn
• подбрустверная ниша — hầm dưới bờ chiến hào
• опорная ниша — hốc đỡ, hốc tựa, hốc tỳ
• якорная ниша — hốc neo
• ниша башни танка — thành tháp xe tăng
• ниша в башне для укладки боеприпасов — hốc để đạn trong tháp pháo xe [tăng]
• ниша для боеприпасов — hầm đạn; hốc đạn
• ниша для личного состава — hầm cho bộ đội
• ниша для одиночного бойца — hầm cá nhân, hố công sự cá nhân
• ниша для орудийного передка — hầm cho xe kéo pháo
• ниша для орудия — hầm pháo
• ниша для расчета — hầm khẩu đội
• ниша для хозяйственных припасов — hầm dự trữ quân lương
• ниша для хранения воды — hầm trữ nước
• ниша сошки — hốc giá súng
• ниша треноги — hốc giá ba chân
ниша
► tổ; ổ
• пищевая ниша — tổ thức ăn
• экологическая ниша — tổ sinh thái
• ниша среды — tổ sinh thái