оборона

° обор́он|а ж. 1a
  • (действие) [sự] phòng thủ, phòng ngự, bảo vệ
    • манёвренная ~ [sự] phòng ngự cơ động
    • ùợỗốửốїợớớая ~ phòng ngự trận địa
    • держ́ать ~у phòng ngự, phòng thủ, cố thủ
    • перейт́и от ~ы к напад́ению chuyển từ phòng ngự sang tấn công, chuyển từ thế thủv sang thế công
  • (совокупность оборонительных средств) [công cuộc] phòng thủ
    • креп́ить ~у стран́ы củng cố quốc phòng
  • (линия оборонительных сооружений) tuyến phòng ngự, tuyến phòng thủ, phòng tuyến
    • кругов́ая ~а tuyến phòng ngự hình (vòng) tròn
    • прорв́ать ~у прот́ивника chọc thủng (phá tung) tuyến phòng ngự của địch

оборона


 
(оборо'н|а)
ж. 1a
   (действие) (sự) phòng thủ, phòng ngự, bảo vệ
    • манёвренная ~ (sự) phòng ngự cơ động
    • ùợỗốửốợớớ ~ phòng ngự trận địa
    • держа'ть ~у phòng ngự, phòng thủ, cố thủ
    • перейти' от ~ы к нападе'нию chuyển từ phòng ngự sang tấn công, chuyển từ thế thủv sang thế công
   (совокупность оборонительных средств) (công cuộc) phòng thủ
    • крепи'ть ~у страны' củng cố quốc phòng
   (линия оборонительных сооружений) tuyến phòng ngự, tuyến phòng thủ, phòng tuyến
    • кругова'я ~а tuyến phòng ngự hình (vòng) tròn
    • прорва'ть ~у проти'вника chọc thủng (phá tung) tuyến phòng ngự của địch
 (Kỹ thuật)
(оборо'на)

   qs. sự phòng thủ, sự phòng ngự, sự bảo vệ
    • берегова'я ~ sự bảo vệ bờ biển
    • противовозду'шная ~ sự phòng không
    • противохими'ческая ~ sự phòng chống chất độc hóa học
 (Y học)
(оборо'на)

   phòng thủ
    • гражда'нская phòng thủ nhân dân

оборона


 
(оборо'на)

   qs. sự phòng thủ, sự phòng ngự, sự bảo vệ
    
• береговa'я оборона
— sự bảo vệ bờ biển
    
• противовозду'шная оборона
— sự phòng không
    
• противохими'ческая оборона
— sự phòng chống chất độc hóa học

оборона


   sự phòng ngự, sự phòng thủ; sự phòng vệ
    
• взламывать оборонаy — phá vỡ phòng ngự

    
• взламывать оборонаy противника на всю глубину — phá vỡ phòng ngự của địch trên toàn bộ chiều sâu, chọc sâu vào tuyến phòng ngự của địch

    
• вклиниваться в оборонаy — đánh thọc sâu vào trận địa phòng ngự

    
• дезорганизовать оборонаy — phá hoại tổ chức phòng ngự

    
• держать оборонаy — giữ vững trân địa phòng ngự, cố thủ

    
• занимать оборонаy — chiếm tuyến phòng ngự, chiếm trận địa phòng ngự

    
• крепить оборонаy — củng cố phòng ngự

    
• крепить оборонаy страны — củng cố quốc phòng

    
• наступление в оборонаy — tiến công trong phòng ngự

    
• находиться в оборонае — ở thế phòng ngự, phòng thủ

    
• организовать круговую оборонаy — tổ chức phòng ngự vòng quanh

    
• перейти от оборонаы к нападению — chuyển từ phòng ngự sang tiến công

    
• перейти от пассивной оборонаы в активную — chuyển từ phòng ngự bị động sang phòng ngự tích cực

    
• перейти от оборонаы к наступлению — chuyển từ phòng ngự sang tiến cống

    
• переходить к оборонае — chuyển sang phòng ngự

    
• подавлять оборонаy — khống chế trận địa phòng ngự

    
• подготавливать оборонаy — chuẩn bị phòng ngự

    
• преодолеть воздушную оборонаy — vượt qua khu vực phòng không

    
• прорвать оборонаy противника — chọc thủng tuyến phòng ngự của địch

    
• прорывать оборонаy — chọc thủng phòng ngự

    
• создавать оборонаy — xây dựng phòng thủ

    
• удерживать оборона — duy trì phòng thủ, giữ thế phòng thủ

    
• эшелонировать оборонаy — bố trí thành tuyến phòng thủ

    
• авиационная зенитная оборона — phòng không; hệ thống phòng ngự của pháo phòng không

    
• автоматизированная противовоздушная оборона — hệ thống phòng không tự động

    
• активная оборона — sự phòng thủ chủ động, sự phòng ngự tích cực

    
• активная противовоздушная оборона — hệ thống phòng không chủ động

    
• активная противоракетная оборона — hệ thống phòng chống tên lửa chủ động

    
• активная противоторпедная оборона — hệ thống phòng chống ngư lôi chủ động

    
• береговая оборона — phòng ngự bờ biển, phòng thủ bờ biển, bảo vệ bờ biển

    
• воздушная оборона — phòng không

    
• войсковая противовоздушная оборона — sự bảo vệ của bộ đội phòng không; sự phòng thủ của lực lượng phòng không

    
• временная оборона — sự phòng thủ tạm thời

    
• глубокая оборона — sự phòng ngự [có chiều] sâu

    
• глубокоэшелонированная оборона — sự phòng ngự thành các thê đội theo chiều sâu, [đội hình] phòng ngự hình bậc thang

    
• гражданская оборона — phòng thủ dân sự

    
• долговременная оборона — phòng thủ kiên cố; phòng ngự lâu dài

    
• заблаговременно [заранее] подготовленная оборона — phòng ngự có chuẩn bị trước

    
• зенитная артиллерийская оборона — [hệ thống] phòng ngự pháo phòng không

    
• круговая оборона — [tuyến] phòng thủ vòng tròn, phòng ngự hình tròn

    
• круговая противовоздушная оборона — phòng không vòng tròn

    
• маневренная оборона — phòng ngự cơ động

    
• местная оборона — phòng thủ cục bộ, phòng ngự tại chỗ

    
• местная противовоздушная оборона — phòng không cục bộ

    
• минная оборона — phòng thủ bằng mìn

    
• мнимая оборона — phòng ngự giả, phòng ngự nghi binh

    
• морская оборона — phòng thủ đường biển

    
• наземная оборона — sự phòng ngự mặt đất, sự phòng thủ mặt đất

    
• национальная оборона — quốc phòng; phòng thủ quốc gia

    
• необходимая оборона — phòng thủ cần thiết

    
• неподвижная оборона — phòng thủ tại chỗ, phòng ngự cố định

    
• непосредственная оборона береговой линии — phòng thủ trực tiếp tuyến bờ biển

    
• пассивная оборона — sự phòng thủ thụ động, sự phòng ngự bị động

    
• пассивная противовоздушная оборона — sự phòng không thụ động

    
• пассивная противоракетная оборона — sự phòng chống tên lửa thụ động

    
• подвижная оборона — sự phòng thủ cơ động

    
• подготовленная оборона — [hệ thống] phòng thủ có chuẩn bị trước

    
• позиционная оборона — [hệ thống] phòng ngự trận địa

    
• полевая оборона — sự phòng thủ dã chiến

    
• поспешно занятая оборона — sự phòng thử thiếu chuẩn bị; [hình thức] phòng ngự tạm thời

    
• поспешно оборудованная оборона — phòng ngự trận địa được thiết bị vội

    
• поспешно подготовленная оборона — sự phòng ngự tổ chức gấp; [trận địa] phòng ngự không được chuẩn bị trước

    
• противовоздушная оборона — phòng không

    
• противовоздушная оборона отдельных объектов — phòng không của các mục tiêu riêng biệt

    
• противовоздушная оборона района — phòng không khu vực

    
• противовоздушная оборона рубежа — phòng không của tuyến

    
• противовоздушная оборона страны — phòng không quốc gia

    
• противодействующая оборона — sự phòng chống phản công

    
• противодесантная оборона — sự phòng chống đổ bộ

    
• противокатерная оборона — sự phòng chống tàu mặt nước hạng nhẹ; chống ca nô

    
• противокосмическая оборона — sự phòng thủ vũ trụ

    
• противолодочная оборона — sự phòng thủ chống tàu chiến

    
• противоминная оборона — sự phòng chống mìn

    
• противоракетная оборона — sự phòng chống tên lửa

    
• противоракетная оборона корабля — phòng chống tên lửa của tàu chiến

    
• противосамолетная оборона — sự phòng chống máy bay, phòng không

    
• противоспутниковая оборона — sự phòng chống vệ tinh

    
• противотанковая оборона — sự phòng chống tăng

    
• противоторпедная оборона — sự phòng chống ngư lôi

    
• противохимическая оборона — sự phòng chống [vũ khí] hóa học, phòng hóa; phòng chống chất độc hóa học

    
• прочная оборона — sự phòng thủ vững chắc, [trận địa] phòng ngự vững chắc

    
• ракетная оборона — sự phòng thủ bằng tên lửa; [trận địa] phòng ngự của tên lửa

    
• стойкая оборона — sự phòng thủ vững chắc, sự phòng ngự kiên cường, sự phòng ngự quyết liệt

    
• стратегическая оборона — sự phòng thủ chiến lược

    
• тактическая оборона — sự phòng ngự chiến thuật

    
• территориальная оборона — sự phòng thủ lãnh thố, sự phòng thủ khu vực

    
• упорная оборона — sự phòng thủ ngoan cường

    
• устойчивая оборона — phòng thủ vững chắc, phòng ngự kiên cường

    
• эластичная оборона — sự phòng thủ mềm dẻo; sự phòng ngự linh hoạt

    
• эшелонированная оборона — sự phòng thủ thành tuyến về chiều sâu

    
• оборона береговой полосы — phòng thủ dải bờ biển, phòng ngự dải ven bờ, bảo vệ dải ven bờ

    
• оборона в особых условиях — phòng ngự trong điều kiện đặc biệt

    
• оборона в полосе обеспечения — phòng thủ ở dải bảo đảm

    
• оборона водной преграды — sự phòng thủ bằng [hệ thống] vật cản nước

    
• оборона города — phòng thủ thành phố

    
• оборона командного пункта — phòng ngự sở chỉ huy; sự bảo vệ tại đài chi huy

    
• оборона морского побережья — bảo vệ bờ biển, phòng thủ bờ biển

    
• оборона на ближних подступах — phòng ngự trên những lối tiếp cận gần; phòng ngự gần

    
• оборона на дальних подступах — phòng ngự trên những lối tiếp cận từ xa; phòng ngự từ xa

    
• оборона на дальних фронтах — phòng ngự ở những tuyến xa

    
• оборона на заблаговременно оборудованных позициях — phòng ngự ở những trận địa xây dựng trước

    
• оборона на нормальном фронте — phòng ngự trên chính diện thông thường

    
• оборона на оборудованных позициях — phòng ngự trên trận địa có công sự [vững chắc]

    
• оборона на обратном скате — phòng ngự ở sườn dốc bên kia

    
• оборона на передовой позиции — phòng ngự ở vị trí tiền tiêu, phòng ngự ở trận địa tiền duyên

    
• оборона на поспешно оборудованной местности — phòng ngự ở địa hình có công sự [được] thiết bị vội, phòng ngự ở địa hình có công sự tạm thời

    
• оборона на узком фронте — phòng ngự trên chính diện hẹp

    
• оборона на широком фронте — phòng ngự trên chính diện rộng

    
• оборона очагового типа — phòng thủ theo kiểu ổ đề kháng

    
• оборона переднего края — phòng thủ tiền tiêu, phòng ngự khu vực tiền duyên

    
• оборона против баллистических ракет — phòng chống tên lửa đạn đạo

    
• оборона против воздушных десантов — phòng chống đổ bộ đường không

    
• оборона противника — [hệ thống] phòng thủ của địch

    
• оборона района — phòng thủ khu vực

    
• оборона реки — phòng thủ trên sông

    
• оборона страны — phòng thủ đất nước

    
• оборона тыла — phòng thủ hậu phương; phòng ngự phía sau

    
• оборона участки — phòng thủ khu vực


оборона

ОБОРОНА -ы, ж.1.см. оборонять. 2. Вид боевых действий, применяемых с целью сорвать или отразить наступление противника, удержать свои позиции и подготовить переход к наступлению. Активная о. Полоса обороны (участок местности, занятый для обороны от наступающего противника). 3. Совокупность средств, необходимых для отпора врагу. Крепить оборону страны. 4. Система оборонительных сооружений. Держать оборону. Прорвать оборону врага. Вклиниться в оборону противника. * Министерство обороны - министерство, осуществляющее руководство вооружёнными силами страны. II прил. оборонный, -ая, -ое. Оборонная промышленность (производящая продукцию для военных целей, военная промышленность). Оборонная мощь страны.

оборона сущ. неодуш. ж.р. о-бо-ро-на 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.oбopoнa
род.п.oбopoны
твор.п.oбopoнoй, oбopoнoю
вин.п.oбopoну
дат.п.oбopoнe
предл.п.oбopoнe

+ Usage: Противник перешёл от обороны к нападению. Уйти в оборону. Корабль сил обороны. С ростом феодальной раздробленности оборона от викингов становилась всё более затруднительной, и они в своих набегах доходили до Парижа. Реакция министерства обороны Голландии на эти слова оказалась очень жесткой.

+ Thesaurus

Synonymsзащита

Derivatives - participleобороняемый оборонявшийся обороняющийся оборонявший обороняющий

Derivatives - adjectiveоборонный оборонительный

Derivatives - verbоборонять обороняться