обход
° обх́од м. 1a- (для осмотра) [sự] đi thăm, đi khám
- ~ кара́ула [sự] đi tuần, tuần tiễu, tuần tra
- (кружный путь) đường vòng, đường quanh
- воен. [sự] đi bọc quanh, đi vòng quanh, đi đường vòng, đánh vu hồi, vận động bạo dực
- (какого-л. установления) [sự] tránh khéo, lẩn tránh, lảng tránh, tránh né
- в ~ заќона lẩn tránh (tránh khéo, tránh né) pháp luật
обход
(обхо'д) м. 1a ► (для осмотра) (sự) đi thăm, đi khám
• ~ карау'ла (sự) đi tuần, tuần tiễu, tuần tra ► (кружный путь) đường vòng, đường quanh
► воен. (sự) đi bọc quanh, đi vòng quanh, đi đường vòng, đánh vu hồi, vận động bạo dực
► (какого-
л. установления) (sự) tránh khéo, lẩn tránh, lảng tránh, tránh né
• в ~ зако'на lẩn tránh (tránh khéo, tránh né) pháp luật (Kỹ thuật)
(обхо'д) ► sự đi tránh, sự đi vòng; đường vòng; ống cong
• путево'й ~ đường vòng • разружа'ющий ~ đs. đường vòng giảm tải • спрямля'ющий ~ đường tắt (Y học)
(обхо'д) ► đi khám, đi thăm bệnh nhân
• вече'рний ~ đi khám buổi chiều • у'тренний ~ đi khám buổi sáng
обход
(обхо'’д) ► sự đi tránh, sự đi vòng; đường vòng; ống cong
• путево'й обход — đường vòng
• разружa'ющий обход —
đs. đường vòng giảm tải
• спрямля'ющий обход — đường tắt
обход
► sự vu hồi, sự đánh vu hổi; sự đi tuần; sự đi vòng, sự đi tránh; sự vượt
• делать обход — vu hồi, đánh vu hồi
• совершать обход — tuần phòng
• совершать обход границы — tuần tra biên giới
• обход заминированных участков — đi tránh khu vực bố trí mìn
• обход линии — đi vòng qua tuyến (thông tin liên lạc) vượt tuyến
• обход опорных пунктов — đánh vu hồi vào các điểm tựa
• обход по одному флангу — đánh vu hồi vào một bên sườn; đi vòng tránh về một bên sườn