опасность
° оп́асност|ь ж. 8a- [sự, mối] nguy hiểm, nguy cơ, nguy biến, nguy nan
- в ~и đang lúc nguy cơ, đang cơn nguy biến, gặp lúc nguy khốn
- с ~ью для ж́изни nguy hiểm đến tính mạng
опасность
(опа'сност|ь) ж. 8a ► (sự, mối) nguy hiểm, nguy cơ, nguy biến, nguy nan
• в ~и đang lúc nguy cơ, đang cơn nguy biến, gặp lúc nguy khốn • с ~ью для жи'зни nguy hiểm đến tính mạng (Kỹ thuật)
(опа'сность) ► sự nguy hiểm
• радиацио'нная ~ sự nguy hiểm phóng xạ
опасность
(опa'сность) ► sự nguy hiểm
• радиацио'нная опасность — sự nguy hiểm phóng xạ
опасность
► sự nguy hiểm; mối hiểm nguy; nguy cơ, hiểm họa
• избегать опасностьи — tránh khỏi sự nguy hiểm
• подвергать опасностьи — bị nguy hiểm, bị đe dọa
• подвергаться опасность — lâm nguy
• предотвратить опасность возникновения ядерной войны — ngăn chặn nguy cơ chiến tranh hạt nhân
• предупреждать опасность — cảnh báo sự nguy hiểm
• воздушная опасность — mối đe dọa trên không, mối đe dọa bị không kích
• минная опасность — sự nguy hiểm do mìn, hiểm họa mìn
• навигационная опасность — sự nguy hiểm khi dẫn đường
• навигационная опасность, нанесенная на карту по донесению — sự nguy hiểm khi dẫn đường được đưa lên bản đồ theo báo cáo
• надвигающаяся опасность — nguy cơ đang đến gần
• неминуемая опасность — nguy cơ không tránh khỏi
• непосредственная опасность — nguy cơ trực tiếp, sự nguy hiểm trực tiếp
• подводная опасность — sự nguy hiểm dưới nước
• пожарная опасность — nguy cơ cháy
• радиоактивная опасность — nguy cơ phóng xạ
• скрытая опасность — nguy cơ tiềm ẩn
• смертельная опасность — nguy hiểm chết người
• танковая опасность — nguy cơ bị xe tăng tiến công
• химическая опасность — sự nguy hiểm do chất độc hóa học, hiểm họa dùng chất độc hóa học
• опасность взрыва — nguy hiểm dễ nổ, nổ nguy hiểm
• опасность внезапного нападения — nguy cơ bị tiến công bất ngờ
• опасность воздушного нападения — nguy cơ bị không kích, nguy cơ bị tiến công đường không
• опасность возникновения эпидемии — nguy cơ xuất hiện dịch tễ
• опасность воспламенения — bắt lửa nguy hiểm, nguy cơ bén lửa
• опасность загрязнения — nguy cơ làm bẩn, nguy cơ ô nhiễm
• опасность заноса — (ôtô) nguy cơ trượt
• опасность облучения — hiểm họa chiếu xạ
• опасность поражения ХБР-оружием — nguy cơ bị tiêu diệt bằng vũ khí hóa học, vi trùng và phóng xạ
• опасность столкновения — nguy hiểm va chạm
• опасность утечки горючего — nguy cơ rò rỉ nhiên liệu
• опасность химического нападения — nguy cơ bị tiến công hóa học
• опасность ядерного нападения — nguy cơ bị tiến công hạt nhân
опасность
► sự nguy hiểm