осмотр
° осм́отр м. 1a- [sự] xem xét, khám xét, khám nghiệm, khám, nhìn kỹ, xem kỹ; (посещение) [sự] đi thăm, đi xem; (проверка) [sự] kiểm tra, thanh tra
- ~ достопримеч́ательностей [sự] đi xem danh lam thắnh cảnh, tham quan thắng cảnh
- ~ больн́ого [sự] khám bệnh nhân
осмотр
(осмо'тр) м. 1a ► (sự) xem xét, khám xét, khám nghiệm, khám, nhìn kỹ, xem kỹ; (посещение) (sự) đi thăm, đi xem; (проверка) (sự) kiểm tra, thanh tra
• ~ достопримеча'тельностей (sự) đi xem danh lam thắnh cảnh, tham quan thắng cảnh • ~ больно'го (sự) khám bệnh nhân (Kỹ thuật)
(осмо'тр) ► sự kiểm tra, sự xem xét, sự nhìn
• вне'шний ~ sự kiểm tra bên ngoài • дета'льный ~ sự kiểm tra từng chi tiết, sự kiểm tra kỹ • ежедне'вный ~ sự kiểm tra hàng ngày • ежеме'сячный ~ sự kiểm tra hàng tháng • еженеде'льный ~ sự kiểm tra hàng tuần • нару'жный ~ sự kiểm tra bên ngoài • периоди'ческий ~ sự kiểm tra theo chu kỳ • пла'новый ~ sự kiểm tra (định kỳ, theo kế hoạch) • подета'льный ~ sự kiểm tra từng chi tiết, sự kiểm tra kỹ • профилакти'ческий ~ sự kiểm tra dự phòng • регуля'рный ~ sự kiểm tra thường xuyên • сро'чный ~ sự kiểm tra (ngay, gấp) • теку'щий ~ sự kiểm tra thường xuyên • ~ ваго'нов sự kiểm tra toa xe • ~ ли'нии sự kiểm tra đường dây (Y học)
(осмо'тр) ► nhìn xét, khám xét (khám bệnh nhân)
• медици'нский ~ khám bệnh nhân
осмотр
(осмо'тр) ► sự kiểm tra, sự xem xét, sự nhìn
• вне'шний осмотр — sự kiểm tra bên ngoài
• детa'льный осмотр — sự kiểm tra từng chi tiết, sự kiểm tra kỹ
• ежедне'вный осмотр — sự kiểm tra hàng ngày
• ежеме'сячный осмотр — sự kiểm tra hàng tháng
• еженеде'льный осмотр — sự kiểm tra hàng tuần
• нару'жный осмотр — sự kiểm tra bên ngoài
• периоди'ческий осмотр — sự kiểm tra theo chu kỳ
• плa'новый осмотр — sự kiểm tra (định kỳ, theo kế hoạch)
• подетa'льный осмотр — sự kiểm tra từng chi tiết, sự kiểm tra kỹ
• профилакти'ческий осмотр — sự kiểm tra dự phòng
• регуля'рный осмотр — sự kiểm tra thường xuyên
• сро'чный осмотр — sự kiểm tra (ngay, gấp)
• теку'щий осмотр — sự kiểm tra thường xuyên
• осмотр ваго'нов — sự kiểm tra toa xe
• осмотр ли'нии — sự kiểm tra đường dây
осмотр
► sự xem xét, sự quan sát, sự kiểm tra bằng mắt, sự khám xét, sự khám nghiệm, sự thanh tra
• по осмотрy — khi kiểm tra
• производить осмотр — kiểm tra, xem xét
• визуальный осмотр — sự kiểm tra bằng mắt thường
• внешний осмотр — sự kiểm tra bên ngoài
• внутренний осмотр — sự kiểm tra bên trong
• врачебный осмотр — sự khám bệnh của bác sĩ
• всесторонний осмотр — sự kiểm tra toàn diện
• ежегодный [технический] осмотр — sự kiểm tra [kỹ thuật] hàng năm
• ежедневный [технический] осмотр — sự kiểm tra [kỹ thuật] hàng ngày
• ежемесячный осмотр — sự kiểm tra hàng tháng
• индивидуальный осмотр — sự kiểm tra cá nhân
• контрольно-технический осмотр — sự kiểm tra kỹ thuật; thanh tra kỹ thuật
• контрольный осмотр — sự kiểm tra
• контрольный осмотр военной техники — kiểm tra kỹ thuật quân sự
• медицинский осмотр — sự kiểm tra sức khỏe
• междуполетный осмотр — sự kiểm tra giữa hai lần bay
• наружный осмотр — kiểm tra bên ngoài
• официальный осмотр — sự kiểm tra chính thức
• периодический осмотр — sự kiểm tra định kỳ
• плановый осмотр — sự kiểm tra theo kế hoạch
• полный осмотр — sự kiểm tra toàn diện, sự kiểm tra toàn bộ
• полный технический осмотр — sự kiểm tra kỹ thuật toàn diện
• послеполетный осмотр — sự kiểm tra sau khi bay
• предварительный осмотр — sự kiểm tra sơ bộ
• предполетный осмотр — sự kiểm tra trước khi bay
• предпусковой осмотр — sự kiểm tra trước khi phóng
• предупредительный технический осмотр — sự kiểm tra kỹ thuật dự phòng
• приемо-сдаточный осмотр — sự kiểm tra giao - nhận, sự kiểm tra bàn giao
• профилактический [текущий] осмотр — kiểm tra dự phòng [thường xuyên]
• стартовый осмотр — sự kiểm tra phóng
• таможенный осмотр — sự kiểm tra hải quan
• текущий осмотр — sự kiểm tra thường xuyên
• технический осмотр — sự kiểm tra kỹ thuật
• утренний осмотр — sự kiểm tra buổi sáng
• эпизодический осмотр — sự kiểm tra ngẫu nhiên; sự kiểm tra không thường xuyên
• осмотр автомобиля — kiểm tra ôtô
• осмотр в разобранном виде — kiểm tra ở dạng tháo rời các chi tiết
• осмотр и ремонт боеприпасов — kiểm tra và sửa chữa đạn dược
• осмотр корабля — kiểm tra tàu
• осмотр материальной части — kiểm tra khí tài, kiểm tra trang bị
• осмотр местности — kiểm tra địa hình, trinh sát địa hình
• осмотр местных предметов — kiểm tra địa vật, thị sát địa vật
• осмотр обмундирования и снаряжения — kiểm tra quân trang và trang bị
• осмотр оружия — kiểm tra vũ khí
• осмотр по прибытии в место назначения — kiểm tra khi đến nơi quy định
• осмотр повреждений — kiểm tra hư hại, kiểm tra hư hỏng
• осмотр подводной части — (hq) kiểm tra phần dưới nước
• осмотр поля сражения — kiểm tra chiến trường
• осмотр самолета — kiểm tra máy bay
осмотр
► sự quan sát, sự kiểm tra
• телесный осмотр — sự kiểm tra sức khỏe