отдел
° отд́ел м. 1a- (учреждение) ban, phòng, sở, ty, cục, vụ, bộ phận
- рай́онный ~ нар́одного образов́ания phòng giáo dục nhân dân quận
- жил́ищный ~ phòng nhà cửa
- (книги) phần, chương, tiết; (газеты, журнала) mục
отдел
(отде'л) м. 1a ► (часть целого) phần
► (учреждение) ban, phòng, sở, ty, cục, vụ, bộ phận
• райо'нный ~ наро'дного образова'ния phòng giáo dục nhân dân quận • жили'щный ~ phòng nhà cửa ► (книги) phần, chương, tiết; (газеты, журнала) mục
► (науки) ngành, bộ môn
(Kỹ thuật)
(отде'л) ► ngành, phòng, ban
• администрати'вно-хозя'йственный ~ phòng hành chính quản trị • констру'кторский ~ phòng thiết kế • пла'вновый ~ ban phòng kế hoạch • прое'ктный ~ phòng thiết kế • произво'дственно-диспе'тчерский ~ phòng điều phối sản xuất • произво'дственно-техни'ческий ~ phòng kỹ thuật (thi công, sản xuất) • произво'дственный ~ phòng sản xuất • техни'ческий ~ phòng kỹ thuật • технологи'ческий ~ phòng công nghệ • фина'нсовый ~ phòng tài chính • хозя'йственный ~ phòng quản trị • ~ гла'вного меха'ника phòng kỹ sư trưởng cơ khí • ~ ка'дров phòng tổ chức cán bộ • ~ капита'льного строи'тельства phòng xây dựng cơ bản • ~ коммуна'льно-бытово'го обслу'живания (phòng, thiết bị) phục vụ sinh hoạt công cộng • ~ охра'ны труда' phòng bảo hộ lao động • ~ снабже'ния и сбы'та phòng cung tiêu • ~ социа'льного обеспе'чения phòng bảo hiểm xã hội • ~ те'хники безопа'сности phòng kỹ thuật an toàn lao động • ~ техни'ческих уче'бных заведе'ний phòng giáo vụ kỹ thuật • ~ техни'ческого контро'ля ban kiểm tra kỹ thuật • ~ техни'ческого обуче'ния phòng đào tạo kỹ thuật • ~ труда' и зарпла'ты phòng lao động va tiền lương (Y học)
(отде'л) ► vùng, khu vực, phần
• вы'ший ~ vùng cấp cao • вы'ший ~ центра'льной не'рвной систе'мы vùng cấp cao của hệ thần kinh trung ương
отдел
(отде'л) ► ngành, phòng, ban
• администрати'вно-хозя'йственный отдел — phòng hành chính quản trị
• констру'кторский отдел — phòng thiết kế
• плa'вновый отдел — ban phòng kế hoạch
• прое'ктный отдел — phòng thiết kế
• произво'дственно-диспе'тчерский отдел — phòng điều phối sản xuất
• произво'дственно-техни'ческий отдел — phòng kỹ thuật (thi công, sản xuất)
• произво'дственный отдел — phòng sản xuất
• техни'ческий отдел — phòng kỹ thuật
• технологи'ческий отдел — phòng công nghệ
• финa'нсовый отдел — phòng tài chính
• хозя'йственный отдел — phòng quản trị
• отдел глa'вного мехa'ника — phòng kỹ sư trưởng cơ khí
• отдел кa'дров — phòng tổ chức cán bộ
• отдел капитa'льного строи'тельства — phòng xây dựng cơ bản
• отдел коммунa'льно-бытово'го обслу'живания — (phòng, thiết bị) phục vụ sinh hoạt công cộng
• отдел охрa'ны трудa' — phòng bảo hộ lao động
• отдел снабже'ния и сбы'та — phòng cung tiêu
• отдел социa'льного обеспе'чения — phòng bảo hiểm xã hội
• отдел те'хники безопa'сности — phòng kỹ thuật an toàn lao động
• отдел техни'ческих уче'бных заведе'ний — phòng giáo vụ kỹ thuật
• отдел техни'ческого контро'ля — ban kiểm tra kỹ thuật
• отдел техни'ческого обуче'ния — phòng đào tạo kỹ thuật
• отдел трудa' и зарплa'ты — phòng lao động va tiền lương
отдел
► phần
(của cái chung); ban, phòng, sở, ty, cục, bộ phận; phần, chương, tiết; ngành, bộ môn
• авиационный отдел — ban không quân
• административно-хозяйственный — phòng hành chính quản trị
• интендантский отдел — phòng quân nhu
• исторический отдел — phòng lịch sử
• конструкторный отдел — phòng thiết kế
• медицинский отдел — phòng quân y, ban quân у
• мобилизационно-учетный отдел — phòng thống kê động viên
• мобилизационный отдел — phòng động viên
• наградной отдел — ban thi đua khen thưởng
• научно-исследовательский отдел — phòng nghiên cứu khoa học
• научно-технический отдел — phòng khoa học kỹ thuật
• оперативный отдел — phòng tác chiến
• организационно-мобилизационный отдел — phòng tổ chức động viên
• организационно-плановой отдел — phòng tổ chức kế hoạch
• планово-производственный отдел — phòng kế hoạch sản xuất
• плановый отдел — phòng kế hoạch
• политический отдел — phòng chính trị
• приборно-измерительный отдел — phòng đo lường, phòng thiết bị đo
• проектный отдел — phòng thiết kế
• производственный отдел — phòng sản xuất
• разведывательный отдел — ban trinh sát
• строевой отдел — ban điều lệnh
• технический отдел — phòng kỹ thuật
• топографический отдел — phòng đo vẽ địa hình
• транспортный отдел — phòng vận tải
• учебный отдел — phòng huấn luyện
• учетный отдел — phòng thống kê
• финансовый отдел — phòng tài chính
• хозяйственный отдел — phòng quản trị
• шифровальный отдел — phòng mật mã
• юридический отдел — phòng luật
• отдел аварийно-спасательной службы — phòng cứu hộ cứu nạn
• отдел артиллерийских испытаний и стрельб — phòng bán và thử pháo
• отдел боевого питания — phòng đảm bảo chiến đấu; phòng đạn dược
• отдел боевой подготовки — phòng huấn luyện chiến đấu
• отдел вещевого снабжения — phòng trang bị vật tư
• отдел военно-морских округов — phòng các vùng hải quân
• отдел военно-морского права — phòng luật hải quân
• отдел военного епископата — phòng giám mục quân sự; nha tuyên úy
• отдел военного производства — phòng sản xuất quân sự
• отдел военного советника — phòng cố vấn quân sự
• отдел военных сообщений — phòng giao thông quân sự
• отдел воздушных перевозок — phòng vận tải đường không
• отдел гражданской обороны — cục phòng thủ dân sự; ban dân phòng
• отдел информации — phòng thông tin
• отдел инфраструктуры — phòng hạ tầng cơ sở
• отдел исследований десантно-диверсионных операций — phòng nghiên cứu chiến dịch đổ bộ đột kích
• отдел кадров — ban cán bộ, phòng nhân sự
• отдел капитального строительства — phòng xây dựng cơ bản
• отдел корабельного вооружения — phòng vũ khí tàu
• отдел летных испытаний — phòng thí nghiệm bay
• отдел морских перевозок — phòng vận tải biển
• отдел научно-технической информации — phòng thông tin khoa học kỹ thuật
• отдел обеспечения безопасности полетов — phòng bảo đảm an toàn bay
• отдел оперативной подготовки — phòng huấn luyện chiến dịch
• отдел оснастки — phòng trang bị
• отдел печати — phòng in ấn, phòng xuất bản
• отдел противохимической защиты — ban phòng hóa
• отдел ремонта и технического обслуживания — phòng sửa chữa và bảo dưỡng kỹ thuật
• отдел руководства полетами — phòng chỉ huy bay
• отдел санитарного инспектора — ban thanh tra vệ sinh dịch tễ (ở cảng)
• отдел связи — phòng thông tin liên lạc
• отдел снабжения — phòng cung ứng, phòng tiếp tế
• отдел снабжения горючим — ban tiếp tế nhiên liệu
• отдел снабжения и перевозок — phòng tiếp vận
• отдел снабжения и сбыта — phòng cung tiêu
• отдел техники безопасности — phòng kỹ thuật an toàn
• отдел технических средств — phòng phương tiện kỹ thuật
• отдел технических учебных заведений — ban giáo vụ kỹ thuật
• отдел технического контроля — ban kiểm tra kỹ thuật
• отдел технического обучения — phòng đào tạo kỹ thuật
• отдел тыла — phòng hậu cần
• отдел штаба — phòng tham mưu; ban tham mưu
отдел
сокр. от отделение
► tiểu đội; ban, bộ phận, chi nhánh, chi cục; khoang, phòng ngăn, buồng máy; sự phân chia, sự tách
отдел
► phần, thống (cổ sinh vật), ngành (phân loại thực vật)